Bỏ qua đến nội dung

循序渐进

xún xù jiàn jìn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiến bộ từng bước
  2. 2. tiến bộ dần dần
  3. 3. tiến bộ từ từ

Usage notes

Collocations

Often used with verbs like 学习, 提高, 开展 to emphasize gradual progression.

Common mistakes

Learners may confuse with 按部就班; 循序渐进 stresses incremental progress, while 按部就班 stresses following prescribed order.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
学习汉语要 循序渐进
Learning Chinese should be done step by step.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.