德里
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Delhi
- 2. New Delhi, thủ đô của Ấn Độ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 3我們能開車去馬 德里 嗎?
他住馬 德里 。
她住馬 德里 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 德里
Friedrich (tên riêng)
Friedrich Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà viết kịch người Đức
Frederick (tên riêng)
Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada
Jacques Derrida (1930-2004), nhà triết học
New Delhi, thủ đô của Ấn Độ
Real Madrid (đội bóng đá)
Madrid, thủ đô của Tây Ban Nha
Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý thuyết văn hóa và triết gia người Pháp