Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lòng
  2. 2. trong
  3. 3. nội

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
院子 有一口井。
公园 有一座碑。
炉子 剩下了渣。
楼道 请不要大声说话。
实验室 突然发生了爆炸。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 里

公里
gōng lǐ

kilômét

哪里
nǎ lǐ

đâu

夜里
yè li

ban đêm

家里
jiā lǐ

nhà

心里
xīn li

trong lòng

心里话
xīn li huà

lời từ đáy lòng

怀里
huái lǐ

lòng ngực

手里
shǒu lǐ

trong tay

暗地里
àn dì li

lén lén lút

里边
lǐ bian

bên trong

里面
lǐ miàn

bên trong

里头
lǐ tou

bên trong

这里
zhè lǐ

ở đây

那里
nà li

ở đó

里程碑
lǐ chéng bēi

cột mốc

鹏程万里
péng chéng wàn lǐ

tương lai tươi sáng

一日千里
yī rì qiān lǐ

một ngày nghìn dặm

七里河
qī lǐ hé

Quận Thất Lý Hà

七里香
qī lǐ xiāng

cây nguyệt quới

七里河区
qī lǐ hé qū

Quận Thất Lý Hà

三里屯
sān lǐ tún

Tam Lý Đồn

三里河
sān lǐ hé

Phố Tam Lý Hà

下里巴人
xià lǐ bā rén

nhạc dân gian nước Sở

不明就里
bù míng jiù lǐ

không hiểu rõ tình hình; không nắm được ngọn ngành

不知就里
bù zhī jiù lǐ

không biết nội tình

不远千里
bù yuǎn qiān lǐ

không quản ngại đường xa

九里
jiǔ lǐ

quận Luli, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô

九里区
jiǔ lǐ qū

quận Cửu Lý

也好不到哪里去
yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

二里头
èr lǐ tou

Di Nhĩ Đầu

亚得里亚海
yà dé lǐ yà hǎi

Biển Adriatic

亚历山大里亚
yà lì shān dà lǐ yà

Alexandria

亚里士多德
yà lǐ shì duō dé

Aristotle

亚里斯多德
yà lǐ sī duō dé

Aristotle

伊里奇
yī lǐ qí

Ilyich

伯里克利
bó lǐ kè lì

Pericles (khoảng 495-429 TCN), nhà chiến lược và chính trị gia người Athens trước và trong cuộc chiến tranh Peloponnesus

佛罗里达
fú luó lǐ dá

Florida

佛罗里达州
fó luó lǐ dá zhōu

Florida

佳里
jiā lǐ

Giai Lý

佳里镇
jiā lǐ zhèn

thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam, Đài Loan

傅里叶
fù lǐ yè

Fourier (nhà toán học người Pháp, 1768-1830)

杰弗里·乔叟
jié fú lǐ · qiáo sǒu

Geoffrey Chaucer

杰里科
jié lǐ kē

Giê-ri-cô

杰里米
jié lǐ mǐ

Giê-rê-mi

傻里傻气
shǎ li shǎ qì

ngốc nghếch

克里奥尔语
kè lǐ ào ěr yǔ

tiếng creole

克里姆林宫
kè lǐ mǔ lín gōng

Điện Kremlin

克里斯托弗
kè lǐ sī tuō fú

Christopher

克里斯汀
kè lǐ sī tīng

Cơ-ri-xtin

克里斯汀·贝尔
kè lǐ sī tīng · bèi ěr

Christian Bale

克里斯蒂娃
kè lǐ sī dì wá

Julia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp

克里斯蒂安
kè lǐ sī dì ān

Kristian

克里斯蒂安松
kè lǐ sī dì ān sōng

Kristiansund (thành phố ở Na Uy)

克里普斯
kè lǐ pǔ sī

Cripps

克里木
kè lǐ mù

Crimea

克里木半岛
kè lǐ mù bàn dǎo

bán đảo Krym

克里木战争
kè lǐ mù zhàn zhēng

Chiến tranh Krym

克里特
kè lǐ tè

Crete

克里特岛
kè lǐ tè dǎo

đảo Crete

克里米亚
kè lǐ mǐ yà

Crimea

内里
nèi lǐ

bên trong

八里
bā lǐ

Bali, thị trấn thuộc thành phố Tân Bắc, Đài Loan

八里乡
bā lǐ xiāng

Bali, hương trấn tại Tân Bắc Thị, Đài Loan

公里时
gōng lǐ shí

kilômét trên giờ

凯茜·弗里曼
kǎi xī · fú lǐ màn

Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc

凯里
kǎi lǐ

Kaili, thành phố thuộc tỉnh Quý Châu, thủ phủ châu tự trị Miêu-Động Kiềm Đông Nam

凯里市
kǎi lǐ shì

Thành phố Khải Lý

利古里亚
lì gǔ lǐ yà

Liguria

利比里亚
lì bǐ lǐ yà

Liberia

利默里克
lì mò lǐ kè

Limerick, Ireland

加达里
jiā dá lǐ

Guattari (nhà triết học)

加里
jiā lǐ

Gary (tên riêng)

加里宁格勒
jiā lǐ níng gé lè

Kaliningrad, thị trấn ven biển Baltic nay thuộc Nga

加里宁格勒州
jiā lǐ níng gé lè zhōu

Tỉnh Kaliningrad

加里曼丹
jiā lǐ màn dān

Kalimantan

加里曼丹岛
jiā lǐ màn dān dǎo

đảo Kalimantan

加里波第
jiā lǐ bō dì

Garibaldi

加里肋亚
jiā lǐ lèi yà

Galilê

加里肋亚海
jiā lǐ lèi yà hǎi

Biển Ga-li-lê

包里斯
bāo lǐ sī

Boris

北马里亚纳
běi mǎ lǐ yà nà

Quần đảo Bắc Mariana

北马里亚纳群岛
běi mǎ lǐ yà nà qún dǎo

Quần đảo Bắc Mariana

十万八千里
shí wàn bā qiān lǐ

xa tít tắp

十里洋场
shí lǐ yáng chǎng

chốn phồn hoa đô hội

千里
qiān lǐ

nghìn dặm

千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴

千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm

千里之外
qiān lǐ zhī wài

ngoài ngàn dặm

千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân

千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

千里眼
qiān lǐ yǎn

thấu thị

千里迢迢
qiān lǐ tiáo tiáo

từ nơi xa xôi

千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

tặng lông ngỗng từ xa ngàn dặm (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng mang ý nghĩa sâu xa

千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng

千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó

千里达和多巴哥
qiān lǐ dá hé duō bā gē

Trinidad và Tobago

千里马
qiān lǐ mǎ

ngựa nghìn dặm

千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Ngựa chạy ngàn dặm thường có, nhưng người biết nhìn ngựa giỏi thì không thường có

千里鹅毛
qiān lǐ é máo

món quà nhỏ nhưng tình nghĩa nặng

半表半里
bàn biǎo bàn lǐ

nửa biểu nửa lý

卡利亚里
kǎ lì yà lǐ

Cagliari, Sardinia

卡拉布里亚
kǎ lā bù lǐ yà

Calabria

卡斯特里
kǎ sī tè lǐ

Castries, thủ đô của Saint Lucia

卡尔加里
kǎ ěr jiā lǐ

Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada

卡路里
kǎ lù lǐ

calo

厄立特里亚
è lì tè lǐ yà

Eritrea

古里古怪
gǔ lǐ gǔ guài

kỳ quặc

可可西里
kě kě xī lǐ

Kekexili, khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên cao nguyên Thanh-Tạng

吃着碗里,看着锅里
chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

ăn trong bát, nhìn trong nồi

吃着碗里,瞧着锅里
chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里

吃里爬外
chī lǐ pá wài

ăn cháo đá bát

后里
hòu lǐ

Hậu Lý

后里乡
hòu lǐ xiāng

Hậu Lý hương

和平里
hé píng lǐ

khu phố Hòa Bình Lý ở Bắc Kinh

哈里
hā lǐ

Harry

哈里斯堡
hā lǐ sī bǎo

Harrisburg, Pennsylvania

哈里森·施密特
hā lǐ sēn · shī mì tè

Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)

哈里发
hā lǐ fā

khalip

哈里发塔
hā lǐ fā tǎ

Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m

哈里发帝国
hā lǐ fā dì guó

Vương quốc Hồi giáo (đế chế Hồi giáo hình thành sau khi Nhà tiên tri Muhammad qua đời năm 632)

哪里哪里
nǎ lǐ nǎ lǐ

bạn quá khen

乔戈里峰
qiáo gē lǐ fēng

đỉnh K2

乔格里峰
qiáo gé lǐ fēng

đỉnh K2

叽里咕噜
jī li gū lū

xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜

嘴里
zuǐ lǐ

trong miệng

吨公里
dūn gōng lǐ

tấn-kilômét

噼里啪啦
pī li pā lā

lách tách

啰里啰嗦
luō li luō suo

dài dòng

四下里
sì xià li

xung quanh

土里土气
tǔ lǐ tǔ qì

quê mùa

坎塔布里亚
kǎn tǎ bù lǐ yà

Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander

埃夫伯里
āi fū bó lǐ

Avebury (vòng tròn đá gần Stonehenge)

埃里温
āi lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia

埔里
pǔ lǐ

Puli, thị trấn ở huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

埔里镇
pǔ lǐ zhèn

Puli, thị trấn ở huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

培里克利斯
péi lǐ kè lì sī

Pericles (khoảng 495-429 TCN), nhà chiến lược và chính trị gia Athen trước và đầu Chiến tranh Peloponnesus

基里巴斯
jī lǐ bā sī

Kiribati (quốc gia đảo ở Thái Bình Dương, trước đây là quần đảo Gilbert)

基里巴斯共和国
jī lǐ bā sī gòng hé guó

Cộng hòa Kiribati

塔里木
tǎ lǐ mù

bồn địa Tarim ở nam Tân Cương

塔里木河
tǎ lǐ mù hé

Sông Tarim ở Tân Cương

塔里木盆地
tǎ lǐ mù pén dì

Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương

塞韦里诺
sài wéi lǐ nuò

(Jean-Michel) Severino, CEO của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD)

墟里
xū lǐ

làng xóm

墨索里尼
mò suǒ lǐ ní

Benito Mussolini (1883-1945), nhà độc tài phát xít Ý, “Il Duce”, tổng thống 1922-1943

大不里士
dà bù lǐ shì

Tabriz, thành phố ở tây bắc Iran, thủ phủ của tỉnh Đông Azerbaijan, Iran

大乌苏里岛
dà wū sū lǐ dǎo

Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk

大里
dà lǐ

thành phố Đại Lý (Dali) thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan

大里市
dà lǐ shì

thành phố Đại Lý (Dali) ở huyện Đài Trung, Đài Loan

大麻里
dà má lǐ

xã Đại Ma Lý thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

大麻里乡
dà má lǐ xiāng

xã Đại Ma Lý (Damali hoặc Tamali) thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

太麻里
tài má lǐ

thị trấn Taimali, huyện Taitung, đông nam Đài Loan

太麻里乡
tài má lǐ xiāng

huyện Thái Ma Lý, thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

失之毫厘,谬以千里
shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差之千里
shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

奥布里
ào bù lǐ

Aubrey (tên riêng)

奥里萨邦
ào lǐ sà bāng

Odisha (trước đây là Orissa), bang miền đông Ấn Độ

奥里里亚
ào lǐ lǐ yà

Aurelia, một hành tinh giả định

好事不出门,恶事传千里
hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm

如堕五里雾中
rú duò wǔ lǐ wù zhōng

như rơi vào trong sương mù dày đặc (thành ngữ)

字里行间
zì lǐ háng jiān

giữa những dòng chữ; ý nghĩa ngầm ẩn trong lời văn

家里蹲
jiā lǐ dūn

người ẩn dật

密苏里
mì sū lǐ

Missouri

密苏里州
mì sū lǐ zhōu

Missouri

富里
fù lǐ

xã Fuli, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

富里乡
fù lǐ xiāng

xã Fuli, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

封底里
fēng dǐ lǐ

bên trong bìa sau

封里
fēng lǐ

trang bìa trong (đôi khi chỉ cả bìa trong trước và bìa trong sau)

小里小气
xiǎo li xiǎo qì

keo kiệt, bủn xỉn

尤克里里
yóu kè lǐ lǐ

đàn ukulele

尤里斯·伊文思
yóu lǐ sī · yī wén sī

Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và là người cộng sản kiên định

就里
jiù lǐ

nội tình

居里
jū lǐ

curie (Ci) (từ mượn)

居里夫人
jū lǐ fū ren

xem 居禮夫人|居礼夫人

左邻右里
zuǒ lín yòu lǐ

xem 左鄰右舍|左邻右舍

差之毫厘,失之千里
chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

差之毫厘,谬以千里
chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

巴克特里亚
bā kè tè lǐ yà

Bactria, một quốc gia cổ đại ở Trung Á

巴里
bā lǐ

Bari (Puglia, Ý)

巴里坤
bā lǐ kūn

huyện tự trị dân tộc Kazakh Barkol tại Hami, Tân Cương

巴里坤哈萨克自治县
bā lǐ kūn hā sà kè zì zhì xiàn

Huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami, Tân Cương

巴里坤县
bā lǐ kūn xiàn

huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami, Tân Cương

巴里坤草原
bā lǐ kūn cǎo yuán

Thảo nguyên Barkol gần Hami tại Tân Cương

巴里岛
bā lǐ dǎo

đảo Bali

市里
shì lǐ

thị lí (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng 500 mét)

布里坦尼
bù lǐ tǎn ní

Brittany (Pháp)

布里奇顿
bù lǐ qí dùn

Bridgetown, thủ đô của Barbados

布里斯托
bù lǐ sī tuō

Bristol

布里斯托尔
bù lǐ sī tuō ěr

Bristol, thành phố cảng ở tây nam nước Anh

布里斯托尔海峡
bù lǐ sī tuō ěr hǎi xiá

Eo biển Bristol ở tây nam nước Anh

布里斯班
bù lǐ sī bān

Brisbane, thủ phủ bang Queensland, Australia

布里特妮
bù lǐ tè nī

Britney, Brittney hoặc Brittany (tên người)

布鲁姆斯伯里
bù lǔ mǔ sī bó lǐ

Bloomsbury, khu phố Luân Đôn

希拉里
xī lā lǐ

Hillary (tên)

希拉里·克林顿
xī lā lǐ · kè lín dùn

Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Dân chủ Hoa Kỳ

帕拉马里博
pà lā mǎ lǐ bó

Paramaribo, thủ đô của Suriname

帕特里克
pà tè lǐ kè

Patrick (tên riêng)

帕特里夏
pà tè lǐ xià

Patricia

平安里
píng ān lǐ

Phố Bình An Lý (tên một con phố ở Bắc Kinh)