Bỏ qua đến nội dung

心理

xīn lǐ
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tâm lý
  2. 2. tâm lý học

Usage notes

Common mistakes

心理 is often confused with 心里 (xīn li, in the heart/mind). 心理 refers to psychology or mental state as a concept, while 心里 refers to one's inner thoughts or feelings.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他的 心理 状态很好。
His mental state is very good.
經濟學有 50% 是 心理 學。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180302)
湯姆教運動 心理 學。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10376116)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 心理