忆
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhớ lại
- 2. nhớ
- 3. ký ức
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 忆
nhớ lại; hồi tưởng
hồi ký
nhớ; ghi nhớ; hồi tưởng
vẫn nhớ như in; còn nhớ rõ
ổ USB
chứng mất trí nhớ
trí nhớ làm việc
phương pháp ghi nhớ nhanh
bộ nhớ flash
ổ đĩa flash
nhớ khổ nghĩ ngọt (thành ngữ)
bữa ăn kham khổ để tưởng nhớ những gian khổ trong quá khứ
kể lại hồi ức về các sự kiện trong quá khứ
Sandy Lam (1966-), nữ ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
trí nhớ ngữ âm ngắn hạn
trí nhớ; khả năng ghi nhớ
ghi nhớ hóa (memoization, trong tin học)
memristor (bộ nhớ transistor)
khoảng nhớ
mạch nhớ
hồi tưởng
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)