Bỏ qua đến nội dung

志愿者

zhì yuàn zhě
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người tình nguyện
  2. 2. người tự nguyện
  3. 3. tình nguyện viên

Usage notes

Collocations

Often used with 做 (zuò) or 当 (dāng): 做志愿者 or 当志愿者 means 'to be a volunteer'.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
志愿者 在街头散发传单。
Volunteers are distributing leaflets on the street.
志愿者 挨家挨户送温暖。
Volunteers went from house to house to bring warmth.
他是一名 志愿者
He is a volunteer.
我们需要若干名 志愿者
We need a certain number of volunteers.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.