Bỏ qua đến nội dung

zhě
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Trợ từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người
  2. 2. người liên quan
  3. 3. người thực hiện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

2 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
在那次空难中,他是唯一的幸存
選一。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13252526)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 者

作者
zuò zhě

tác giả

使者
shǐ zhě

sứ giả

前者
qián zhě

người trước

学者
xué zhě

nhà học

后者
hòu zhě

người sau

志愿者
zhì yuàn zhě

người tình nguyện

患者
huàn zhě

bệnh nhân

或者
huò zhě

hoặc

消费者
xiāo fèi zhě

người tiêu dùng

记者
jì zhě

nhà báo

读者
dú zhě

người đọc

不知者不罪
bù zhī zhě bù zuì

người không biết thì không có tội

中国消费者协会
zhōng guó xiāo fèi zhě xié huì

Hiệp hội Người tiêu dùng Trung Quốc

主宰者
zhǔ zǎi zhě

kẻ thống trị

之乎者也
zhī hū zhě yě

lời văn cổ xưa; những từ ngữ cổ

二者
èr zhě

cả hai

二者之一
èr zhě zhī yī

một trong hai

亡者
wáng zhě

người đã khuất

交易者
jiāo yì zhě

nhà giao dịch

享乐主义者
xiǎng lè zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa khoái lạc

人非生而知之者,孰能无惑
rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò

Người không phải sinh ra đã biết, ai có thể không có điều nghi hoặc?

仁者见仁,智者见智
rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì

nhân giả kiến nhân, trí giả kiến trí

他者
tā zhě

người khác

他者化
tā zhě huà

tha hóa

他者性
tā zhě xìng

tính tha nhân

代替者
dài tì zhě

người thay thế

以飨读者
yǐ xiǎng dú zhě

để phục vụ độc giả

占领者
zhàn lǐng zhě

người chiếm đóng

作曲者
zuò qǔ zhě

nhạc sĩ

作者不详
zuò zhě bù xiáng

tác giả không rõ

作者未详
zuò zhě wèi xiáng

tác giả không rõ

作者权
zuò zhě quán

quyền tác giả

佼佼者
jiǎo jiǎo zhě

người nổi bật

使用者
shǐ yòng zhě

người dùng

来者不善,善者不来
lái zhě bù shàn , shàn zhě bù lái

Kẻ đến chẳng lành, kẻ lành chẳng đến (thành ngữ).

来者不拒
lái zhě bù jù

không từ chối ai (thành ngữ)

来访者
lái fǎng zhě

người đến thăm

侍者
shì zhě

người hầu bàn

供应者
gōng yìng zhě

nhà cung cấp

供血者
gōng xuè zhě

người hiến máu

侵入家宅者
qīn rù jiā zhái zhě

kẻ đột nhập nhà

侵入者
qīn rù zhě

kẻ xâm nhập

侵截者
qīn jié zhě

kẻ xâm nhập

侵略者
qīn lüe4 zhě

kẻ xâm lược

便车旅行者
biàn chē lǚ xíng zhě

người đi nhờ xe

保护者
bǎo hù zhě

người bảo vệ

信仰者
xìn yǎng zhě

tín đồ

信神者
xìn shén zhě

tín đồ

幸存者
xìng cún zhě

người sống sót

倡导者
chàng dǎo zhě

người ủng hộ

倡言者
chàng yán zhě

người đề xuất

偷渡者
tōu dù zhě

người nhập cư lậu

偷猎者
tōu liè zhě

kẻ săn trộm

伪善者
wěi shàn zhě

kẻ đạo đức giả

伪造者
wěi zào zhě

kẻ giả mạo

催生者
cuī shēng zhě

động lực thúc đẩy

传道者
chuán dào zhě

nhà truyền giáo

传递者
chuán dì zhě

người truyền đạt

伤者
shāng zhě

người bị thương

倾听者
qīng tīng zhě

người lắng nghe

儒者
rú zhě

nhà Nho

先行者
xiān xíng zhě

người đi trước

先见者
xiān jiàn zhě

nhà tiên tri

先驱者
xiān qū zhě

người tiên phong

入侵者
rù qīn zhě

kẻ xâm nhập

入围者
rù wéi zhě

người lọt vào vòng chung kết

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

两者
liǎng zhě

cả hai

共谋者
gòng móu zhě

kẻ đồng mưu

再者
zài zhě

hơn nữa

冒名顶替者
mào míng dǐng tì zhě

kẻ mạo danh

冒犯者
mào fàn zhě

người phạm tội

冒险者
mào xiǎn zhě

nhà thám hiểm

出席者
chū xí zhě

người tham dự

出版者
chū bǎn zhě

nhà xuất bản

初学者
chū xué zhě

người mới bắt đầu học

前不见古人,后不见来者
qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

độc nhất vô nhị

前无古人,后无来者
qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

trước không có người xưa, sau không có người đến

剥削者
bō xuē zhě

kẻ bóc lột

创作者
chuàng zuò zhě

người sáng tạo

创始者
chuàng shǐ zhě

người sáng lập

创建者
chuàng jiàn zhě

người sáng lập

创业者
chuàng yè zhě

doanh nhân khởi nghiệp

创立者
chuàng lì zhě

người sáng lập

创办者
chuàng bàn zhě

người sáng lập

创造者
chuàng zào zhě

người sáng tạo

劫持者
jié chí zhě

kẻ không tặc

胜利者
shèng lì zhě

người chiến thắng

胜者
shèng zhě

người thắng cuộc

胜者王侯败者寇
shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu

kẻ thắng làm vua chúa, kẻ thua bị gọi là giặc

胜者王侯败者贼
shèng zhě wáng hóu bài zhě zéi

xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇

劳动者
láo dòng zhě

người lao động

勤劳者
qín láo zhě

người lao động

印刷者
yìn shuā zhě

thợ in

厌恶人类者
yàn wù rén lèi zhě

kẻ ghét loài người

参加者
cān jiā zhě

người tham gia

参与者
cān yù zhě

người tham gia

参赛者
cān sài zhě

người tham gia thi đấu

反抗者
fǎn kàng zhě

kẻ nổi loạn

受害者
shòu hài zhě

nạn nhân

受托者
shòu tuō zhě

người được ủy thác

受访者
shòu fǎng zhě

người được phỏng vấn

受试者
shòu shì zhě

đối tượng tham gia

受难者
shòu nàn zhě

nạn nhân

受领者
shòu lǐng zhě

người nhận

叛逆者
pàn nì zhě

kẻ phản bội

口技表演者
kǒu jì biǎo yǎn zhě

người nói tiếng bụng

可望取胜者
kě wàng qǔ shèng zhě

ứng viên vô địch

合作者
hé zuò zhě

cộng tác viên

同性恋者
tóng xìng liàn zhě

người đồng tính

同情者
tóng qíng zhě

người ủng hộ, người đồng tình, người thông cảm (đặc biệt với một chính nghĩa chính trị)

同道者
tóng dào zhě

người cùng chí hướng

吸血者
xī xuè zhě

kẻ hút máu

吹笛者
chuī dí zhě

người thổi sáo

告密者
gào mì zhě

người tố giác

启示者
qǐ shì zhě

người mặc khải

器官捐献者
qì guān juān xiàn zhě

người hiến tạng

埃及古物学者
āi jí gǔ wù xué zhě

nhà Ai Cập học

执政者
zhí zhèng zhě

người cầm quyền

墨者
mò zhě

Mặc giả

士为知己者死,女为悦己者容
shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng

kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, người con gái làm đẹp vì người mình yêu

外国投资者
wài guó tóu zī zhě

nhà đầu tư nước ngoài

外国旅游者
wài guó lǚ yóu zhě

du khách nước ngoài

多神论者
duō shén lùn zhě

người theo thuyết đa thần

大男子主义者
dà nán zǐ zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

太公钓鱼,愿者上钩
tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)

失败者
shī bài zhě

kẻ thất bại

失业者
shī yè zhě

người thất nghiệp

奉承者
fèng chéng zhě

kẻ nịnh hót

套利者
tào lì zhě

người kinh doanh chênh lệch giá

奠基者
diàn jī zhě

người sáng lập

好事者
hào shì zhě

người tọc mạch

始作俑者
shǐ zuò yǒng zhě

kẻ khởi xướng việc xấu; người đầu tiên tạo ra tượng gỗ chôn cùng người chết (thành ngữ)

姜太公钓鱼,愿者上钩
jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)

娈童者
luán tóng zhě

kẻ ấu dâm

存款者
cún kuǎn zhě

người gửi tiền

孙行者
sūn xíng zhě

Tôn Hành Giả, tức Tôn Ngộ Không, vua khỉ có phép thần thông trong tiểu thuyết Tây Du Ký

守卫者
shǒu wèi zhě

người bảo vệ

完美主义者
wán měi zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa hoàn hảo

定居者
dìng jū zhě

người định cư

寄件者
jì jiàn zhě

xem 寄件人

寄生者
jì shēng zhě

kẻ ký sinh

密切接触者
mì qiè jiē chù zhě

người tiếp xúc gần

审判者
shěn pàn zhě

thẩm phán

尊者
zūn zhě

người đáng kính (người có địa vị cao hoặc lớn tuổi, hoặc nhà sư Phật giáo)

对抗者
duì kàng zhě

đối thủ

对敌者
duì dí zhě

đối thủ

居住者
jū zhù zhě

cư dân

崇拜者
chóng bài zhě

người tôn thờ

工作者
gōng zuò zhě

người lao động

带原者
dài yuán zhě

(bệnh) người mang mầm bệnh

带菌者
dài jūn zhě

người mang mầm bệnh không triệu chứng

建立者
jiàn lì zhě

người sáng lập

征服者
zhēng fú zhě

kẻ chinh phục

后两者
hòu liǎng zhě

hai cái sau

从者
cóng zhě

(văn chương) người đi theo; tùy tùng

忍者
rěn zhě

ninja

忍者神龟
rěn zhě shén guī

Ninja Rùa, loạt truyện tranh Mỹ xuất hiện lần đầu năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử v.v.

忍者龟
rěn zhě guī

xem 忍者神龜|忍者神龟

性工作者
xìng gōng zuò zhě

người hành nghề mại dâm

恐怖主义者
kǒng bù zhǔ yì zhě

kẻ khủng bố

患病者
huàn bìng zhě

người mắc bệnh

爱国者
ài guó zhě

tên lửa đất đối không Patriot MIM-104

爱好者
ài hào zhě

người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.)

感染者
gǎn rǎn zhě

người bị nhiễm bệnh

应聘者
yìng pìn zhě

người nhận việc

怀疑者
huái yí zhě

người hoài nghi

恋脚癖者
liàn jiǎo pǐ zhě

người có sở thích tình dục với bàn chân

成年者
chéng nián zhě

người lớn

成者为王,败者为寇
chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòu

xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇

战斗者
zhàn dòu zhě

chiến binh

所有者
suǒ yǒu zhě

chủ sở hữu

批评者
pī píng zhě

người chỉ trích

投机者
tóu jī zhě

nhà đầu cơ

投票者
tóu piào zhě

cử tri

投资者
tóu zī zhě

nhà đầu tư

抗议者
kàng yì zhě

người biểu tình

拍马者
pāi mǎ zhě

kẻ nịnh hót

拓荒者
tuò huāng zhě

người tiên phong

招聘者
zhāo pìn zhě

nhà tuyển dụng tiềm năng; người đăng tin tuyển dụng; người tuyển dụng

持不同政见者
chí bù tóng zhèng jiàn zhě

người bất đồng chính kiến

指导者
zhǐ dǎo zhě

người hướng dẫn; người chỉ đạo; huấn luyện viên; cố vấn

指挥者
zhǐ huī zhě

nhạc trưởng

挑战者
tiǎo zhàn zhě

người thách đấu

挑战者号
tiǎo zhàn zhě hào

Tàu con thoi Challenger

捍卫者
hàn wèi zhě

người bảo vệ

捐款者
juān kuǎn zhě

người quyên góp

捐血者
juān xuè zhě

người hiến máu

捐赠者
juān zèng zhě

người hiến tặng; người đóng góp

捕食者
bǔ shí zhě

động vật săn mồi

掠夺者
lüe4 duó zhě

kẻ cướp

采访记者
cǎi fǎng jì zhě

phóng viên điều tra

探矿者
tàn kuàng zhě

người thăm dò khoáng sản

探路者
tàn lù zhě

Tàu thăm dò Pathfinder của NASA gửi đến Sao Hỏa năm 1977

探险者
tàn xiǎn zhě

nhà thám hiểm

接受者
jiē shòu zhě

người nhận

提供者
tí gōng zhě

nhà cung cấp

提倡者
tí chàng zhě

người đề xướng

拥护者
yōng hù zhě

người ủng hộ

击剑者
jī jiàn zhě

kiếm thủ (vận động viên đấu kiếm)