Bỏ qua đến nội dung

急性

jí xìng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cấp tính

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

Used primarily in medical contexts with 病, 疾病, 发作, or 中毒.

Common mistakes

Don't use 急性 for personality; use 急躁 or 性急 for impatience.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他得了 急性 肺炎。
He contracted acute pneumonia.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.