总是
zǒng shì
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. luôn
- 2. luôn luôn
- 3. luôn luôn luôn
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 总是 标榜自己是个环保主义者,却每天开车上班。
他 总是 不开心,好像有什么心病。
事物 总是 在不断变化的。
不要 总是 怨别人。
他们 总是 互相吹捧。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.