Bỏ qua đến nội dung

zǒng
HSK 3.0 Cấp 3 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tổng
  2. 2. chung
  3. 3. luôn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
喜欢在晚上散步。
这个展览的 参观人次达到了十万。
她是个很要强的人, 想做得比别人好。
是在笑。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 334059)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 总

夜总会
yè zǒng huì

câu lạc bộ đêm

总之
zǒng zhī

tóm lược

总共
zǒng gòng

tổng cộng

总和
zǒng hé

tổng số

总数
zǒng shù

tổng số

总是
zǒng shì

luôn

总理
zǒng lǐ

Thủ tướng

总的来说
zǒng de lái shuō

tóm lược

总监
zǒng jiān

giám đốc

总算
zǒng suàn

cuối cùng

总结
zǒng jié

tóm lược

总统
zǒng tǒng

Tổng thống

总经理
zǒng jīng lǐ

giám đốc điều hành

总而言之
zǒng ér yán zhī

tóm lược

总裁
zǒng cái

Chủ tịch

总计
zǒng jì

tổng cộng

总部
zǒng bù

trụ sở chính

总量
zǒng liàng

tổng lượng

总额
zǒng é

tổng số

总体
zǒng tǐ

tổng thể

一次总付
yī cì zǒng fù

khoản thanh toán một lần

一总
yī zǒng

tổng cộng

一言抄百总
yī yán chāo bǎi zǒng

nói tóm lại

中国国家环境保护总局
zhōng guó guó jiā huán jìng bǎo hù zǒng jú

Cục Tổng cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

中国核能总公司
zhōng guó hé néng zǒng gōng sī

Tổng công ty Hạt nhân Trung Quốc

中国海洋石油总公司
zhōng guó hǎi yáng shí yóu zǒng gōng sī

Tổng công ty Dầu khí ngoài khơi Trung Quốc

中华全国总工会
zhōng huá quán guó zǒng gōng huì

Tổng Công hội Toàn quốc Trung Hoa

中华全国体育总会
zhōng huá quán guó tǐ yù zǒng huì

Liên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa

内阁总理大臣
nèi gé zǒng lǐ dà chén

Nội các Tổng lý Đại thần

两广总督
liǎng guǎng zǒng dū

Tổng đốc Lưỡng Quảng

前端总线
qián duān zǒng xiàn

bus mặt trước

前总理
qián zǒng lǐ

cựu thủ tướng

前总统
qián zǒng tǒng

cựu tổng thống

副总理
fù zǒng lǐ

Phó Thủ tướng

副总统
fù zǒng tǒng

phó tổng thống

副总裁
fù zǒng cái

phó chủ tịch

刘厚总
liú hòu zǒng

Lưu Hậu Tổng (1904-1949), thủ lĩnh du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Hạng Anh trong sự kiện Tân Tứ quân năm 1941

加总
jiā zǒng

tổng cộng

参谋总长
cān móu zǒng zhǎng

Tổng tham mưu trưởng

周总理
zhōu zǒng lǐ

Thủ tướng Chu Ân Lai (1898-1976)

国内生产总值
guó nèi shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội

国家广播电视总局
guó jiā guǎng bō diàn shì zǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia

国家环保总局
guó jiā huán bǎo zǒng jú

Cục Quản lý Bảo vệ Môi trường Nhà nước (SEPA), tiền thân (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường

国家质量监督检验检疫总局
guó jiā zhì liàng jiān dū jiǎn yàn jiǎn yì zǒng jú

Tổng cục Giám sát chất lượng, Kiểm tra và Kiểm dịch Nhà nước

国民生产总值
guó mín shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc dân

大总统
dà zǒng tǒng

tổng thống (của một nước)

广电总局
guǎng diàn zǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh, Truyền hình và Điện ảnh Nhà nước (trước đây là Cục Quản lý Báo chí, Xuất bản, Phát thanh, Truyền hình và Điện ảnh Nhà nước, 2013-2018; và Cục Quản lý Phát thanh, Truyền hình và Điện ảnh Nhà nước trước 2013)

汇总
huì zǒng

tập hợp (dữ liệu v.v.)

汇总表
huì zǒng biǎo

bảng tổng hợp

恐龙总目
kǒng lóng zǒng mù

Dinosauria, siêu bộ trong lớp Sauropsida bao gồm khủng long và chim

把总
bǎ zǒng

sĩ quan cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa thời Thanh

数据总线
shù jù zǒng xiàn

bus dữ liệu (máy tính)

新闻出版总署
xīn wén chū bǎn zǒng shǔ

Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt của nhà nước Trung Quốc)

朝鲜总督府
cháo xiǎn zǒng dū fǔ

Chính quyền thuộc địa Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

林林总总
lín lín zǒng zǒng

dồi dào, phong phú

档案总管
dàng àn zǒng guǎn

trình quản lý tệp

武经总要
wǔ jīng zǒng yào

Tổng yếu võ kinh, sách xuất bản năm 1044 thời Bắc Tống

海关总署
hǎi guān zǒng shǔ

Tổng cục Hải quan

生产总值
shēng chǎn zǒng zhí

tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

百总
bǎi zǒng

xem 把總|把总

社会总需求
shè huì zǒng xū qiú

tổng cầu xã hội

累加总数
lěi jiā zǒng shù

tổng số tích lũy

总主教
zǒng zhǔ jiào

tổng giám mục

总人口
zǒng rén kǒu

tổng dân số

总供给
zǒng gōng jǐ

tổng cung

总值
zǒng zhí

tổng giá trị

总价
zǒng jià

tổng giá

总公司
zǒng gōng sī

công ty mẹ

总分
zǒng fēn

tổng điểm

总则
zǒng zé

quy tắc chung; nguyên tắc chung; quy định chung

总动员
zǒng dòng yuán

tổng động viên (cho chiến tranh v.v.)

总务
zǒng wù

việc tổng hợp, công việc chung

总卵黄管
zǒng luǎn huáng guǎn

ống noãn hoàng chung

总参谋部
zǒng cān móu bù

(quân sự) Bộ Tổng Tham mưu

总参谋长
zǒng cān móu zhǎng

Tổng tham mưu trưởng

总台
zǒng tái

quầy lễ tân

总司令
zǒng sī lìng

tổng tư lệnh

总司令部
zǒng sī lìng bù

tổng hành dinh

总合
zǒng hé

tập hợp lại

总吨位
zǒng dūn wèi

tổng trọng tải (của đội tàu hoặc công ty vận tải biển)

总回报
zǒng huí bào

tổng lợi nhuận

总局
zǒng jú

tổng cục

总平面图
zǒng píng miàn tú

tổng mặt bằng

总干事
zǒng gàn shi

tổng thư ký

总后勤部
zǒng hòu qín bù

(quân sự) Tổng cục Hậu cần

总得
zǒng děi

phải

总成本
zǒng chéng běn

tổng chi phí

总括
zǒng kuò

tóm tắt

总指挥部
zǒng zhǐ huī bù

tổng chỉ huy bộ

总揽
zǒng lǎn

đảm nhận toàn bộ trách nhiệm

总收入
zǒng shōu rù

tổng thu nhập

总收益
zǒng shōu yì

tổng lợi nhuận

总政治部
zǒng zhèng zhì bù

(quân sự) Tổng cục Chính trị

总方针
zǒng fāng zhēn

chính sách chung

总书记
zǒng shū ji

tổng bí thư

总会三明治
zǒng huì sān míng zhì

bánh mì kẹp club

总会会长
zǒng huì huì zhǎng

chủ tịch hội

总有
zǒng yǒu

chắc chắn sẽ có

总杆赛
zǒng gān sài

đấu gậy (golf)

总机
zǒng jī

tổng đài trung tâm

总次数
zǒng cì shù

tổng số lần

总归
zǒng guī

cuối cùng

总决赛
zǒng jué sài

trận chung kết

总法律顾问
zǒng fǎ lǜ gù wèn

tổng cố vấn pháp lý

总热值
zǒng rè zhí

tổng nhiệt trị

总理衙门
zǒng lǐ yá men

cơ quan tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh

总产值
zǒng chǎn zhí

tổng sản phẩm

总产量
zǒng chǎn liàng

tổng sản lượng

总目
zǒng mù

liên bộ (phân loại học)

总督
zǒng dū

toàn quyền

总社
zǒng shè

hợp tác xã (tổ chức)

总称
zǒng chēng

thuật ngữ chung

总站
zǒng zhàn

bến cuối

总管理处
zǒng guǎn lǐ chù

trụ sở chính

总统任期
zǒng tǒng rèn qī

nhiệm kỳ tổng thống

总统制
zǒng tǒng zhì

chế độ tổng thống

总统大选
zǒng tǒng dà xuǎn

cuộc bầu cử tổng thống

总统府
zǒng tǒng fǔ

dinh tổng thống

总统选举
zǒng tǒng xuǎn jǔ

bầu cử tổng thống

总线
zǒng xiàn

bus máy tính

总编
zǒng biān

tổng biên tập (của báo)

总编辑
zǒng biān jí

tổng biên tập (của báo)

总署
zǒng shǔ

tổng cục

总能
zǒng néng

năng lượng tổng

总装备部
zǒng zhuāng bèi bù

Tổng cục Trang bị (GAD)

总要
zǒng yào

dù sao

总览
zǒng lǎn

tổng quan

总角之交
zǒng jiǎo zhī jiāo

bạn từ thuở nhỏ

总角之好
zǒng jiǎo zhī hǎo

bạn thời thơ ấu

总谐波失真
zǒng xié bō shī zhēn

(âm học) tổng méo hài (THD)

总谱
zǒng pǔ

bản nhạc tổng phổ

总述
zǒng shù

tổng quan

总运单
zǒng yùn dān

vận đơn chủ (MAWB) (vận tải)

总重
zǒng zhòng

tổng trọng lượng

总长
zǒng cháng

tổng chiều dài

总长
zǒng zhǎng

tên gọi dùng cho các bộ trưởng trong nội các từ 1912 đến 1927, sau này được thay bằng

总开关
zǒng kāi guān

công tắc chính

总集
zǒng jí

tổng tập

总需求
zǒng xū qiú

tổng cầu

总领事
zǒng lǐng shì

tổng lãnh sự

总领事馆
zǒng lǐng shì guǎn

tổng lãnh sự quán

总领馆
zǒng lǐng guǎn

tổng lãnh sự quán

总风险
zǒng fēng xiǎn

rủi ro tổng hợp

总体上说
zǒng tǐ shàng shuō

nhìn tổng thể

总体目标
zǒng tǐ mù biāo

mục tiêu tổng thể

总体规划
zǒng tǐ guī huà

quy hoạch tổng thể

螽斯总科
zhōng sī zǒng kē

Tettigonioidea (bọ xén tóc và dế)

行政总厨
xíng zhèng zǒng chú

bếp trưởng điều hành

通用串行总线
tōng yòng chuàn xíng zǒng xiàn

Universal Serial Bus, USB (máy tính)

运营总监
yùn yíng zǒng jiān

giám đốc vận hành (COO)

金刚总持
jīn gāng zǒng chí

Kim Cương Tổng Trì

关税与贸易总协定
guān shuì yǔ mào yì zǒng xié dìng

GATT, Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995

关贸总协定
guān mào zǒng xié dìng

GATT, Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995

霸道总裁
bà dào zǒng cái

tổng tài bá đạo (nhân vật doanh nhân quyền lực, đẹp trai, thường có tình cảm với cô gái có địa vị thấp hơn, một kiểu nhân vật trong tiểu thuyết lãng mạn cùng tên)

香港足球总会
xiāng gǎng zú qiú zǒng huì

Hiệp hội bóng đá Hồng Kông