恒
Định nghĩa
- 1. vĩnh viễn; thường xuyên; cố định
- 2. thường; thông thường
- 3. một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (䷟)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 恒
kiên trì bền bỉ
vĩnh cửu
Bết-lê-hem
Lưu Hằng
sự bảo toàn (ví dụ năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý)
định luật bảo toàn (vật lý)
bền vững
lực không đổi
gia tốc không đổi
hằng định
Hằng Sơn, núi ở Sơn Tây, một trong Ngũ Nhạc
Hành Sơn, quận của thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
hằng số; thường xuyên
sự kiên trì
ngôi sao cố định
năm sao (thiên văn học)
hệ sao
giữa các vì sao
thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông, Đài Loan
Bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông, điểm cực nam của Đài Loan
thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông, Đài Loan
sông Hằng
nhiều như cát sông Hằng (thành ngữ)
khỉ vàng (Macaca mulatta)
nhiệt độ không đổi
bộ điều nhiệt
răng vĩnh viễn (răng mọc sau khi thay răng sữa)
Hang Seng (tên)
Chỉ số Hang Seng China Affiliated
đồng nhất (kí hiệu ≡, toán học, logic)
đẳng thức
vận tốc không đổi
Chỉ số Hang Seng (chỉ số thị trường chứng khoán Hồng Kông)
Ngân hàng Hang Seng, Hồng Kông
kiên trì; sự kiên trì
Lý Hằng, tên thật của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường là Mục Tông (795-824), trị vì 821-825
Lưu Hằng (202-157 TCN), Hán Văn Đế, hoàng đế thứ tư của nhà Hán, trị vì 180-157 TCN
thiếu kiên nhẫn
ổn định
trạng thái ổn định
sự bảo toàn năng lượng (vật lý)
Tỉnh thế hằng ngôn, tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long xuất bản năm 1627