Bỏ qua đến nội dung

héng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vĩnh viễn; thường xuyên; cố định
  2. 2. thường; thông thường
  3. 3. một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (䷟)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 恒

持之以恒
chí zhī yǐ héng

kiên trì bền bỉ

永恒
yǒng héng

vĩnh cửu

伯利恒
bó lì héng

Bết-lê-hem

刘恒
liú héng

Lưu Hằng

守恒
shǒu héng

sự bảo toàn (ví dụ năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý)

守恒定律
shǒu héng dìng lǜ

định luật bảo toàn (vật lý)

恒久
héng jiǔ

bền vững

恒力
héng lì

lực không đổi

恒加速度
héng jiā sù dù

gia tốc không đổi

恒定
héng dìng

hằng định

恒山
héng shān

Hằng Sơn, núi ở Sơn Tây, một trong Ngũ Nhạc

恒山区
héng shān qū

Hành Sơn, quận của thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

恒常
héng cháng

hằng số; thường xuyên

恒心
héng xīn

sự kiên trì

恒星
héng xīng

ngôi sao cố định

恒星年
héng xīng nián

năm sao (thiên văn học)

恒星系
héng xīng xì

hệ sao

恒星际
héng xīng jì

giữa các vì sao

恒春
héng chūn

thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông, Đài Loan

恒春半岛
héng chūn bàn dǎo

Bán đảo Hằng Xuân ở huyện Bình Đông, điểm cực nam của Đài Loan

恒春镇
héng chūn zhèn

thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông, Đài Loan

恒河
héng hé

sông Hằng

恒河沙数
héng hé shā shù

nhiều như cát sông Hằng (thành ngữ)

恒河猴
héng hé hóu

khỉ vàng (Macaca mulatta)

恒温
héng wēn

nhiệt độ không đổi

恒温器
héng wēn qì

bộ điều nhiệt

恒牙
héng yá

răng vĩnh viễn (răng mọc sau khi thay răng sữa)

恒生
héng shēng

Hang Seng (tên)

恒生中资企业指数
héng shēng zhōng zī qǐ yè zhǐ shù

Chỉ số Hang Seng China Affiliated

恒等
héng děng

đồng nhất (kí hiệu ≡, toán học, logic)

恒等式
héng děng shì

đẳng thức

恒速率
héng sù lǜ

vận tốc không đổi

恒生指数
héng shēng zhǐ shù

Chỉ số Hang Seng (chỉ số thị trường chứng khoán Hồng Kông)

恒生银行
héng shēng yín háng

Ngân hàng Hang Seng, Hồng Kông

有恒
yǒu héng

kiên trì; sự kiên trì

李恒
lǐ héng

Lý Hằng, tên thật của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường là Mục Tông (795-824), trị vì 821-825

汉文帝刘恒
hàn wén dì liú héng

Lưu Hằng (202-157 TCN), Hán Văn Đế, hoàng đế thứ tư của nhà Hán, trị vì 180-157 TCN

无恒
wú héng

thiếu kiên nhẫn

稳恒
wěn héng

ổn định

稳恒态
wěn héng tài

trạng thái ổn định

能量守恒
néng liàng shǒu héng

sự bảo toàn năng lượng (vật lý)

醒世恒言
xǐng shì héng yán

Tỉnh thế hằng ngôn, tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long xuất bản năm 1627