Định nghĩa
- 1. lo lắng; thương xót; đồng cảm; cứu trợ; bồi thường
- 2. lo âu
- 3. thương cảm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 恤
hỗ trợ
áo thun
không lo lắng
không bận tâm lời đàm tiếu
bổng và trợ cấp
an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
an ủi người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
cứu trợ người khốn khó
cứu trợ cho góa phụ
áo sơ mi
thương hại
tiền bồi thường (cho thương tích)
hy sinh thân mình không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh bản thân không do dự
cứu trợ
cứu tế người nghèo
thấu hiểu và quan tâm đến người khác
tỏ ra ân cần chu đáo đến từng chi tiết (thành ngữ); thể hiện mọi sự quan tâm có thể
áo thun