Định nghĩa
- 1. yên tĩnh, thanh bình
- 2. điềm tĩnh, yên lặng
- 3. thanh thản, yên tĩnh
- 4. hòa bình, yên ả
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 恬
không biết xấu hổ
điềm tĩnh và dịu dàng
kêu quạc quạc
thanh thản và thoải mái
sự an vui thoải mái (thành ngữ)
thoải mái và vui vẻ
sóng yên lặng
thanh thản và mãn nguyện
thản nhiên và không bị xáo trộn
thản nhiên
yên tĩnh và đẹp đẽ
yên tĩnh, thanh bình
thanh thản, mãn nguyện
thanh thản, yên ổn
yên tĩnh và thoải mái
yên tĩnh và thanh nhã
yên tĩnh, thanh bình
trong sạch và yên tĩnh (của cuộc sống)
Meng Tian, tướng nhà Tần (-210 TCN), tham gia năm 215 TCN chống Hung Nô và xây Vạn Lý Trường Thành
yên tĩnh và thanh thản
gió yên sóng lặng; môi trường yên tĩnh