Bỏ qua đến nội dung

恼羞成怒

nǎo xiū chéng nù
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phát怒 vì xấu hổ
  2. 2. bị xấu hổ đến nổi nổi怒
  3. 3. nổi怒 vì sự xấu hổ

Usage notes

Common mistakes

不要把‘恼羞成怒’简化为‘恼羞’或‘成怒’,这是一个固定四字成语。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他被当众揭穿后, 恼羞成怒 地离开了。
After being exposed in public, he flew into a rage out of humiliation and left.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.