Bỏ qua đến nội dung

惯性

guàn xìng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tính quán quán
  2. 2. lực quán tính
  3. 3. thói quen

Usage notes

Collocations

思维惯性 (sīwéi guànxìng) means 'inertia of thinking'.

Common mistakes

惯性 as 'inertia' is often mistakenly used for 'momentum' (动量 dòngliàng) in physics.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
物理课上我们学习了 惯性
We learned about inertia in physics class.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.