愁
Định nghĩa
- 1. lo; lo âu; lo buồn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1她整天为钱 愁 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 愁
mặt mày ủ rũ; mặt nhăn mày nhó; buồn rầu
buồn rầu; lo âu; sầu muộn
lo lắng; phát sầu; rầu rĩ
lo lắng; buồn rầu; rầu rĩ
mượn rượu giải sầu
nỗi buồn; sự sầu não
đa sầu đa cảm
nhiều sầu nhiều bệnh; u sầu và yếu đuối
(dòng cuối của bài thơ của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu)
u sầu
buồn bực, ủ rũ
với vẻ mặt lo lắng, cau mày
nỗi buồn
lo âu
lòng đầy lo âu; sầu não trăm mối
lo âu
tiêu sầu giải muộn; giải khuây
con gái hoàng đế không lo không lấy được chồng (thành ngữ)
nghèo khổ
nghèo khổ và chán chường; khốn khổ và không một xu dính túi
(vẻ mặt phụ nữ) buồn bã, ủ rũ (thành ngữ)
nhiều chấy thì không ngứa, nhiều nợ thì không lo (thành ngữ)
giải sầu
nỗi nhớ quê hương
nỗi buồn chia ly
với vẻ mặt buồn bã