愁
Định nghĩa
- 1. lo lắng
- 2. suy nghĩ
- 3. bận tâm
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1她整天为钱 愁 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 愁
khuôn mặt lo lắng
lo lắng
lo lắng
lo lắng
mượn rượu giải sầu
nỗi buồn; sự sầu não
đa sầu đa cảm
nhiều sầu nhiều bệnh; u sầu và yếu đuối
(dòng cuối của bài thơ của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu)
u sầu
buồn bực, ủ rũ
với vẻ mặt lo lắng, cau mày
nỗi buồn
lo âu
lòng đầy lo âu; sầu não trăm mối
lo âu
tiêu sầu giải muộn; giải khuây
con gái hoàng đế không lo không lấy được chồng (thành ngữ)
nghèo khổ
nghèo khổ và chán chường; khốn khổ và không một xu dính túi
(vẻ mặt phụ nữ) buồn bã, ủ rũ (thành ngữ)
nhiều chấy thì không ngứa, nhiều nợ thì không lo (thành ngữ)
giải sầu
nỗi nhớ quê hương
nỗi buồn chia ly
với vẻ mặt buồn bã