Chuyển đến nội dung chính

愁

chóu
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lo; lo âu; lo buồn

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她整天为钱 愁 。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 愁

愁眉苦脸
chóu méi kǔ liǎn

mặt mày ủ rũ; mặt nhăn mày nhó; buồn rầu

忧愁
yōu chóu

buồn rầu; lo âu; sầu muộn

犯愁
fàn chóu

lo lắng; phát sầu; rầu rĩ

发愁
fā chóu

lo lắng; buồn rầu; rầu rĩ

借酒浇愁
jiè jiǔ jiāo chóu

mượn rượu giải sầu

哀愁
āi chóu

nỗi buồn; sự sầu não

多愁善感
duō chóu shàn gǎn

đa sầu đa cảm

多愁多病
duō chóu duō bìng

nhiều sầu nhiều bệnh; u sầu và yếu đuối

怎一个愁字了得
zěn yī gè chóu zì liǎo dé

(dòng cuối của bài thơ của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu)

悲愁
bēi chóu

u sầu

愁闷
chóu mèn

buồn bực, ủ rũ

愁眉不展
chóu méi bù zhǎn

với vẻ mặt lo lắng, cau mày

愁绪
chóu xù

nỗi buồn

愁肠
chóu cháng

lo âu

愁肠百结
chóu cháng bǎi jié

lòng đầy lo âu; sầu não trăm mối

愁苦
chóu kǔ

lo âu

消愁解闷
xiāo chóu jiě mèn

tiêu sầu giải muộn; giải khuây

皇帝女儿不愁嫁
huáng dì nǚ ér bù chóu jià

con gái hoàng đế không lo không lấy được chồng (thành ngữ)

穷愁
qióng chóu

nghèo khổ

穷愁潦倒
qióng chóu liáo dǎo

nghèo khổ và chán chường; khốn khổ và không một xu dính túi

绿惨红愁
lǜ cǎn hóng chóu

(vẻ mặt phụ nữ) buồn bã, ủ rũ (thành ngữ)

虱子多了不痒,债多了不愁
shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu

nhiều chấy thì không ngứa, nhiều nợ thì không lo (thành ngữ)

解愁
jiě chóu

giải sầu

乡愁
xiāng chóu

nỗi nhớ quê hương

离愁
lí chóu

nỗi buồn chia ly

面带愁容
miàn dài chóu róng

với vẻ mặt buồn bã