Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngu ngốc
  2. 2. lừa gạt hoặc lừa dối
  3. 3. tôi hoặc ta (khiêm tốn)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
人節快樂!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13175387)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 愚

愚公移山
yúgōng-yíshān

ngu công dời núi

愚昧
yú mèi

ngu dốt

愚蠢
yú chǔn

ngu ngốc

先天愚型
xiān tiān yú xíng

hội chứng Down

大勇若怯,大智若愚
dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yú

kẻ dũng cảm lớn có thể trông như nhút nhát, người trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc (thành ngữ); công chúng nói chung có thể không nhận ra tài năng lớn

大愚
dà yú

kẻ ngốc

大智如愚
dà zhì rú yú

người khôn ngoan có thể trông có vẻ ngốc nghếch (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá đúng trong thời đại của mình

大智若愚
dà zhì ruò yú

trí tuệ lớn có vẻ như ngu dại

愚不可及
yú bù kě jí

ngu không thể tả

愚人
yú rén

kẻ ngu dốt

愚人节
yú rén jié

Cá tháng Tư

愚妄
yú wàng

ngu xuẩn và ngạo mạn

愚孝
yú xiào

lòng hiếu thảo mù quáng

愚弄
yú nòng

lừa gạt ai đó; làm cho ai trở thành trò cười

愚弱
yú ruò

ngu dốt và yếu ớt

愚意
yú yì

ý kiến khiêm tốn của tôi

愚懦
yú nuò

ngu dốt và nhút nhát

愚拙
yú zhuō

vụng về và ngu ngốc

愚昧无知
yú mèi wú zhī

ngu dốt và thiếu hiểu biết (thành ngữ)

愚民
yú mín

dân ngu

愚氓
yú méng

kẻ ngu dại

愚蒙
yú méng

ngu dốt

愚笨
yú bèn

ngu ngốc

愚见
yú jiàn

ý kiến nông cạn của tôi

愚钝
yú dùn

ngu đần

愚陋
yú lòu

ngu dốt và lạc hậu

愚顽
yú wán

ngu ngoan cố

愚騃
yú ái

ngu ngốc

愚鲁
yú lǔ

ngu đần

治愚
zhì yú

loại bỏ lối suy nghĩ lạc hậu (không khoa học)

卢泰愚
lú tài yú

Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993