Định nghĩa
- 1. động lòng
- 2. chạm động
- 3. cảm động
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Often used in the pattern 让/令/使 + sb. + 感动 (make sb. moved).
Common mistakes
感动 is an adjective or verb meaning 'to be moved,' not 'to feel excited' (激动). Don't confuse with general excitement.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 感动
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Câu ví dụ
Hiển thị 3她的热情让我很 感动 。
这首诗歌让我很 感动 。
情歌 感动 我。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.