Định nghĩa
- 1. quân đội; việc quân sự
- 2. quân sự
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 戎
binh nhung
gặp nhau trên chiến trường
omicron (chữ cái Hy Lạp)
omicron (chữ cái Hy Lạp Οο)
Jiang Rong (1946-), bút danh của Lữ Gia Dân, nhà văn Trung Quốc
Jung Chang (1952-), nhà văn người Anh gốc Trung Quốc, tên khai sinh là Zhang Erhong, tác giả cuốn Thiên Nga Hoang Dã và Mao: Câu chuyện chưa kể
nhập ngũ
việc quân sự
thời chiến khẩn cấp
cơ hội giao chiến
vũ khí và giáp
các dân tộc cổ ở tây bắc Trung Quốc
quân đội
quân phục
trang phục quân đội
xe quân sự
ngựa chiến
cuộc đời binh nghiệp
bỏ bút theo gươm (thành ngữ)
Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở phía tây Trung Quốc ngày nay
Dijon (Pháp)
người Tây Nhung, một dân tộc cổ ở miền Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi