Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. trở thành người có giá trị
- 2. trở thành người đáng kính
- 3. trở thành người có ích
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
2 itemsUsage notes
Common mistakes
成才 is an intransitive verb and cannot take an object. Do not say 成才自己; use 成为人才 instead.
Câu ví dụ
Hiển thị 1父母都希望孩子能 成才 。
Parents all hope their children can become successful and respected individuals.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.