Bỏ qua đến nội dung

成才

chéng cái
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trở thành người có giá trị
  2. 2. trở thành người đáng kính
  3. 3. trở thành người có ích

Usage notes

Common mistakes

成才 is an intransitive verb and cannot take an object. Do not say 成才自己; use 成为人才 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
父母都希望孩子能 成才
Parents all hope their children can become successful and respected individuals.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.