打发
dǎ fa
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. điều khiển
- 2. đuổi
- 3. đánh phát
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Common mistakes
打发 cannot be used to mean 'spend time' in a positive, engaged sense like 度过 (dùguò). It often implies killing time when bored.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他想看电视来 打发 时间。
He wants to watch TV to pass the time.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.