Bỏ qua đến nội dung

打发

dǎ fa
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điều khiển
  2. 2. đuổi
  3. 3. đánh phát

Usage notes

Common mistakes

打发 cannot be used to mean 'spend time' in a positive, engaged sense like 度过 (dùguò). It often implies killing time when bored.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他想看电视来 打发 时间。
He wants to watch TV to pass the time.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.