Bỏ qua đến nội dung

打招呼

dǎ zhāo hu
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chào hỏi
  2. 2. thông báo trước

Usage notes

Collocations

Common collocation: 跟/和...打招呼 (gēn/hé... dǎ zhāohu) means 'to say hello to someone'. E.g., 跟他打招呼 (gēn tā dǎ zhāohu) 'greet him'.

Common mistakes

Don't confuse 打招呼 (dǎ zhāohu) with 招呼 (zhāohu) alone; 打招呼 is the full verb-object phrase meaning 'to greet', while 招呼 can be used as a noun or in other verb-object combinations like 打招呼.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我每天跟邻居 打招呼
I greet my neighbor every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.