招
Định nghĩa
- 1. tuyển dụng
- 2. khiêu khích
- 3. gây ra
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他向我 招 手。
滿 招 損, 謙受益。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 招
chào hỏi
tuyển dụng
chào hỏi
tiệc tiếp đãi
vẫy tay
đấu thầu
tìm
tuyển dụng
chiếu
tuyển thầu
biển hiệu
tuyển sinh
tuyển dụng
chiêu độc
tự khai mà không cần tra hỏi
trúng tuyển trung học phổ thông
bị trúng chiêu
giả vờ
ra đòn
Chùa Tōshōdai
tiệc chiêu đãi cocktail buổi tối
nơi nhận đồ thất lạc
nước cờ thông minh
ép cung nhận tội
mời gọi và chiêu mộ ai đó
khai thật
lây nhiễm
quyến rũ
thu hút
thú nhận
nghĩa bóng: tuyển mộ binh lính; tuyển dụng nhân viên mới
trạm dừng theo yêu cầu
thu hút đầu tư hoặc tài trợ
thu hút đầu tư
gọi; triệu tập
phất phới
tuyển công nhân
kiểu cách
thu hút
nhân viên phục vụ: người dẫn chỗ, bồi bàn, lễ tân, tiếp tân v.v.
nhà khách; nhà trọ
chiêu dụ (khách hàng)
gây oán giận
gây rắc rối; thu hút (sự chú ý)
tự chuốc lấy đòn
tiếp đón (khách, khách hàng)
lắc lư qua lại
(thành ngữ) lừa gạt người bằng cách giả danh người có quan hệ rộng hoặc người có chức quyền
khoe khoang đi qua phố (thành ngữ)
chiêu dụ hàng
quảng cáo
nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)
cua ký túc (genus Uca)
rước họa vào thân
động tác đặc trưng
nhãn
món ăn đặc trưng
cho thuê
điều phối viên tuyển dụng
hội tuyển dụng
cơ quan tuyển dụng
nhà tuyển dụng tiềm năng; người đăng tin tuyển dụng; người tuyển dụng
chào bán cổ phần
bản cáo bạch (đề ra đợt chào bán cổ phiếu)
bản cáo bạch
chiêu mộ (người theo)
(hoa) thu hút ong bướm
mời chú rể về ở rể
thú nhận
mời gọi
tuyển dụng
rước tài lộc vào nhà
mèo vẫy tay (maneki-neko) hoặc 'mèo may mắn', tượng mèo Nhật Bản thường đặt ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, được tin là mang lại may mắn
mang lại tài lộc và thịnh vượng (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt dịp Tết); Chúc bạn giàu có và thành công!
áp phích
tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)
chiêu hiền nạp sĩ; mời người tài giỏi và thu nạp kẻ sĩ
Zhaoyuan, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông
Zhaoyuan, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông
tuyển dụng
kêu gọi đầu hàng
chiêu hàng nạp phản (thành ngữ); tụ tập một bọn gian ác
triệu tập; quy tụ
nhận trả lại đồ vật cho người mất
hứng gió
(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối
xem 招風惹草|招风惹草
xem 招風惹草|招风惹草
tai vểnh
gọi hồn người đã chết hoặc bị bệnh nặng
cờ chiêu hồn
cờ chiêu hồn
cho lời khuyên
Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)
cây cao thì đón gió; người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn mang lại lợi ích
chơi trò lừa bịp
liếc mắt đưa tình, trêu ghẹo; làm dáng, ve vãn
kỳ thi tuyển sinh thống nhất quốc gia
chơi trò lừa bịp
mánh khóe
cảnh hoa lá đung đưa trong gió (thành ngữ)
phá từng chiêu của đối phương
họp báo
phất phới trong gió
giao đấu
chiêu trò xảo quyệt bất ngờ
mánh khóe bẩn
phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)
nước cờ khôn ngoan
ra hiệu gật đầu
tiếp đãi