Bỏ qua đến nội dung

zhāo
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuyển dụng
  2. 2. khiêu khích
  3. 3. gây ra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他向我 手。
滿 損, 謙受益。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 790430)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 招

打招呼
dǎ zhāo hu

chào hỏi

招募
zhāo mù

tuyển dụng

招呼
zhāo hu

chào hỏi

招待会
zhāo dài huì

tiệc tiếp đãi

招手
zhāo shǒu

vẫy tay

招投标
zhāo tóu biāo

đấu thầu

招揽
zhāo lǎn

tìm

招收
zhāo shōu

tuyển dụng

招数
zhāo shù

chiếu

招标
zhāo biāo

tuyển thầu

招牌
zhāo pai

biển hiệu

招生
zhāo shēng

tuyển sinh

招聘
zhāo pìn

tuyển dụng

绝招
jué zhāo

chiêu độc

不打自招
bù dǎ zì zhāo

tự khai mà không cần tra hỏi

中招
zhōng zhāo

trúng tuyển trung học phổ thông

中招
zhòng zhāo

bị trúng chiêu

假招子
jiǎ zhāo zi

giả vờ

出招
chū zhāo

ra đòn

唐招提寺
táng zhāo tí sì

Chùa Tōshōdai

夜招待酒会
yè zhāo dài jiǔ huì

tiệc chiêu đãi cocktail buổi tối

失物招领
shī wù zhāo lǐng

nơi nhận đồ thất lạc

妙招
miào zhāo

nước cờ thông minh

屈打成招
qū dǎ chéng zhāo

ép cung nhận tội

延聘招揽
yán pìn zhāo lǎn

mời gọi và chiêu mộ ai đó

从实招来
cóng shí zhāo lái

khai thật

招人
zhāo rén

lây nhiễm

招人喜欢
zhāo rén xǐ huan

quyến rũ

招来
zhāo lái

thu hút

招供
zhāo gòng

thú nhận

招兵买马
zhāo bīng mǎi mǎ

nghĩa bóng: tuyển mộ binh lính; tuyển dụng nhân viên mới

招呼站
zhāo hu zhàn

trạm dừng theo yêu cầu

招商
zhāo shāng

thu hút đầu tư hoặc tài trợ

招商引资
zhāo shāng yǐn zī

thu hút đầu tư

招唤
zhāo huàn

gọi; triệu tập

招展
zhāo zhǎn

phất phới

招工
zhāo gōng

tuyển công nhân

招式
zhāo shì

kiểu cách

招引
zhāo yǐn

thu hút

招待员
zhāo dài yuán

nhân viên phục vụ: người dẫn chỗ, bồi bàn, lễ tân, tiếp tân v.v.

招待所
zhāo dài suǒ

nhà khách; nhà trọ

招徕
zhāo lái

chiêu dụ (khách hàng)

招怨
zhāo yuàn

gây oán giận

招惹
zhāo rě

gây rắc rối; thu hút (sự chú ý)

招打
zhāo dǎ

tự chuốc lấy đòn

招接
zhāo jiē

tiếp đón (khách, khách hàng)

招摇
zhāo yáo

lắc lư qua lại

招摇撞骗
zhāo yáo zhuàng piàn

(thành ngữ) lừa gạt người bằng cách giả danh người có quan hệ rộng hoặc người có chức quyền

招摇过市
zhāo yáo guò shì

khoe khoang đi qua phố (thành ngữ)

招抚
zhāo fǔ

chiêu dụ hàng

招揽生意
zhāo lǎn shēng yi

quảng cáo

招法
zhāo fǎ

nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

招潮蟹
zhāo cháo xiè

cua ký túc (genus Uca)

招灾惹祸
zhāo zāi rě huò

rước họa vào thân

招牌动作
zhāo pái dòng zuò

động tác đặc trưng

招牌纸
zhāo pái zhǐ

nhãn

招牌菜
zhāo pái cài

món ăn đặc trưng

招租
zhāo zū

cho thuê

招聘协调人
zhāo pìn xié tiáo rén

điều phối viên tuyển dụng

招聘会
zhāo pìn huì

hội tuyển dụng

招聘机构
zhāo pìn jī gòu

cơ quan tuyển dụng

招聘者
zhāo pìn zhě

nhà tuyển dụng tiềm năng; người đăng tin tuyển dụng; người tuyển dụng

招股
zhāo gǔ

chào bán cổ phần

招股书
zhāo gǔ shū

bản cáo bạch (đề ra đợt chào bán cổ phiếu)

招股说明书
zhāo gǔ shuō míng shū

bản cáo bạch

招致
zhāo zhì

chiêu mộ (người theo)

招蜂引蝶
zhāo fēng yǐn dié

(hoa) thu hút ong bướm

招亲
zhāo qīn

mời chú rể về ở rể

招认
zhāo rèn

thú nhận

招诱
zhāo yòu

mời gọi

招请
zhāo qǐng

tuyển dụng

招财
zhāo cái

rước tài lộc vào nhà

招财猫
zhāo cái māo

mèo vẫy tay (maneki-neko) hoặc 'mèo may mắn', tượng mèo Nhật Bản thường đặt ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, được tin là mang lại may mắn

招财进宝
zhāo cái jìn bǎo

mang lại tài lộc và thịnh vượng (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt dịp Tết); Chúc bạn giàu có và thành công!

招贴
zhāo tiē

áp phích

招贴画
zhāo tiē huà

tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)

招贤纳士
zhāo xián nà shì

chiêu hiền nạp sĩ; mời người tài giỏi và thu nạp kẻ sĩ

招远
zhāo yuǎn

Zhaoyuan, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông

招远市
zhāo yuǎn shì

Zhaoyuan, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông

招录
zhāo lù

tuyển dụng

招降
zhāo xiáng

kêu gọi đầu hàng

招降纳叛
zhāo xiáng nà pàn

chiêu hàng nạp phản (thành ngữ); tụ tập một bọn gian ác

招集
zhāo jí

triệu tập; quy tụ

招领
zhāo lǐng

nhận trả lại đồ vật cho người mất

招风
zhāo fēng

hứng gió

招风惹草
zhāo fēng rě cǎo

(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

招风惹雨
zhāo fēng rě yǔ

xem 招風惹草|招风惹草

招风揽火
zhāo fēng lǎn huǒ

xem 招風惹草|招风惹草

招风耳
zhāo fēng ěr

tai vểnh

招魂
zhāo hún

gọi hồn người đã chết hoặc bị bệnh nặng

招魂幡
zhāo hún fān

cờ chiêu hồn

招魂旛
zhāo hún fān

cờ chiêu hồn

支招
zhī zhāo

cho lời khuyên

普通高等学校招生全国统一考试
pǔ tōng gāo děng xué xiào zhāo shēng quán guó tǒng yī kǎo shì

Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)

树大招风
shù dà zhāo fēng

cây cao thì đón gió; người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích

满招损,谦受益
mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn mang lại lợi ích

玩花招
wán huā zhāo

chơi trò lừa bịp

目挑心招
mù tiǎo xīn zhāo

liếc mắt đưa tình, trêu ghẹo; làm dáng, ve vãn

统一招生
tǒng yī zhāo shēng

kỳ thi tuyển sinh thống nhất quốc gia

耍花招
shuǎ huā zhāo

chơi trò lừa bịp

花招
huā zhāo

mánh khóe

花枝招展
huā zhī zhāo zhǎn

cảnh hoa lá đung đưa trong gió (thành ngữ)

见招拆招
jiàn zhāo chāi zhāo

phá từng chiêu của đối phương

记者招待会
jì zhě zhāo dài huì

họp báo

迎风招展
yíng fēng zhāo zhǎn

phất phới trong gió

过招
guò zhāo

giao đấu

邪招
xié zhāo

chiêu trò xảo quyệt bất ngờ

阴招
yīn zhāo

mánh khóe bẩn

首次公开招股
shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ

phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)

高招
gāo zhāo

nước cờ khôn ngoan

点头招呼
diǎn tóu zhāo hū

ra hiệu gật đầu

招待
zhāo dài

tiếp đãi