Bỏ qua đến nội dung

打断

dǎ duàn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngắt lời
  2. 2. đánh gãy
  3. 3. đứt quãng

Usage notes

Collocations

打断 frequently collocates with 思路 (train of thought) and 对话 (conversation).

Common mistakes

打断 is a resultative verb (verb+result complement); objects must be placed between 打 and 断 when they are shorter, e.g. 打断了他的话 not 打断了话他.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
不要 打断 我说话。
Don't interrupt me while I'm talking.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.