Bỏ qua đến nội dung

打破

dǎ pò
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phá vỡ
  2. 2. đánh vỡ
  3. 3. bể

Usage notes

Collocations

打破 is often used with abstract objects like 记录 (record), 沉默 (silence), or 僵局 (deadlock).

Common mistakes

Don't use 打破 for breaking fragile objects like cups; use 打碎 or 摔破 instead.