Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hỏng
  2. 2. hỏng hỏng
  3. 3. phá

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这件衣服 了,需要修补。
我的衣服 了。
希望別 媽媽發現才好。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1667240)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 破

打破
dǎ pò

phá vỡ

破例
pò lì

đặt lệ

破坏
pò huài

phá hủy

破案
pò àn

giải quyết vụ án

破灭
pò miè

tan vỡ

破产
pò chǎn

phá sản

破碎
pò suì

vỡ vụn

破旧
pò jiù

cũ nát

破裂
pò liè

vỡ

破解
pò jiě

phá vỡ

破除
pò chú

loại bỏ

突破
tū pò

phá vỡ

突破口
tū pò kǒu

lỗ hổng

一语破的
yī yǔ pò dì

xem 一語中的|一语中的

一语道破
yī yǔ dào pò

một lời nói trúng phóc

不攻自破
bù gōng zì pò

tự sụp đổ

不是鱼死就是网破
bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò

hoặc cá chết hoặc lưới rách; một mất một còn

不破不立
bù pò bù lì

không phá thì không lập

乘风破浪
chéng fēng pò làng

vượt sóng cưỡi gió; có hoài bão lớn

保证破坏战略
bǎo zhèng pò huài zhàn lüe4

chiến lược hủy diệt chắc chắn

侦破
zhēn pò

điều tra phá án

刺破
cì pò

đâm thủng

划破
huá pò

rạch toạc

勘破
kān pò

xem 看破

势如破竹
shì rú pò zhú

thế như phá trúc

勾破
gōu pò

làm rách

原子爆破弹药
yuán zǐ bào pò dàn yào

đạn phá hủy nguyên tử

吓破胆
xià pò dǎn

sợ chết khiếp

国破家亡
guó pò jiā wáng

nước mất nhà tan

图样图森破
tú yàng tú sēn pò

quá ngây thơ, quá đơn giản

大破大立
dà pò dà lì

sự chuyển biến triệt để

天惊石破
tiān jīng shí pò

xem 石破天驚|石破天惊

宣布破产
xuān bù pò chǎn

tuyên bố phá sản

家破人亡
jiā pò rén wáng

gia đình tan nát, người chết (thành ngữ); phá sản và mồ côi

对称破缺
duì chèn pò quē

phá vỡ đối xứng (vật lý)

戳破
chuō pò

chọc thủng

打破砂锅问到底
dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

hỏi cho ra lẽ

扯破
chě pò

xé rách

拿破仑
ná pò lún

Napoléon (tên người)

拿破仑·波拿巴
ná pò lún · bō ná bā

Napoléon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815

捅破
tǒng pò

chọc thủng

揭破
jiē pò

vạch trần

摔破
shuāi pò

rơi vỡ tan tành

撑破
chēng pò

làm vỡ; làm bung ra

撕破
sī pò

xé rách

撕破脸
sī pò liǎn

cãi nhau gay gắt, đoạn tuyệt quan hệ

撕破脸皮
sī pò liǎn pí

xem 撕破臉|撕破脸

支离破碎
zhī lí pò suì

tan tác, vỡ vụn

攻破
gōng pò

đột phá

暗黑破坏神
àn hēi pò huài shén

Diablo (loạt trò chơi điện tử)

残破
cán pò

tàn tạ, hư nát

爆破
bào pò

làm nổ tung

爆破手
bào pò shǒu

thợ phá bom

看破
kàn pò

nhìn thấu

看破红尘
kān pò hóng chén

nhìn thấu hồng trần (thành ngữ, của nhà sư)

石破天惊
shí pò tiān jīng

chấn động đất trời

破事
pò shì

chuyện vặt vãnh

破亡
pò wáng

diệt vong

破伤风
pò shāng fēng

uốn ván

破冰
pò bīng

(nghĩa bóng) phá băng; bắt đầu khôi phục quan hệ hữu hảo

破冰型艏
pò bīng xíng shǒu

mũi tàu phá băng

破冰船
pò bīng chuán

tàu phá băng

破冰舰
pò bīng jiàn

tàu phá băng

破口
pò kǒu

vết rách hoặc vỡ

破口大骂
pò kǒu dà mà

chửi rủa thậm tệ

破土
pò tǔ

động thổ

破土典礼
pò tǔ diǎn lǐ

lễ động thổ

破壁
pò bì

tường đổ nát

破壁机
pò bì jī

máy xay sinh tố tốc độ cao

破坏性
pò huài xìng

tính phá hoại

破坏活动
pò huài huó dòng

phá hoại; hoạt động phá hoại

破坏无遗
pò huài wú yí

hư hỏng không thể sửa chữa

破天荒
pò tiān huāng

chưa từng có

破家
pò jiā

phá hoại gia đình của mình

破局
pò jú

sụp đổ (kế hoạch, cuộc đàm phán, v.v.)

破屋又遭连夜雨
pò wū yòu zāo lián yè yǔ

xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨

破布
pò bù

giẻ rách

破戒
pò jiè

phá giới

破折号
pò zhé hào

gạch ngang

破损
pò sǔn

bị hư hỏng

破败
pò bài

đánh bại

破败不堪
pò bài bù kān

tan nát, đổ nát

破敝
pò bì

rách nát

破晓
pò xiǎo

lúc rạng đông

破格
pò gé

phá cách

破梗
pò gěng

spoiler

破洞
pò dòng

một cái lỗ

破浪
pò làng

ra khơi

破涕为笑
pò tì wéi xiào

chuyển từ khóc sang cười; biến buồn thành vui

破烂
pò làn

rách nát; tồi tàn; tả tơi

破片
pò piàn

mảnh vỡ

破片杀伤
pò piàn shā shāng

(quân sự) sát thương bằng mảnh vỡ (lựu đạn, bom, v.v.)

破获
pò huò

phá án

破瓜
pò guā

(của con gái) mất trinh

破瓦寒窑
pò wǎ hán yáo

nhà tranh vách đất, nơi ở tồi tàn

破产者
pò chǎn zhě

người phá sản

破甲弹
pò jiǎ dàn

đạn xuyên giáp

破发
pò fā

(cổ phiếu) giảm xuống dưới giá phát hành

破的
pò dì

trúng đích

破相
pò xiàng

(về nét mặt) bị sẹo làm hỏng

破碗破摔
pò wǎn pò shuāi

nghĩa bóng: tự coi mình là hết hy vọng và hành động điên rồ

破竹之势
pò zhú zhī shì

thế chẻ tre; sức mạnh không thể cản nổi

破竹建瓴
pò zhú jiàn líng

thế như chẻ tre, đổ nước từ trên cao xuống; sức mạnh không thể cưỡng lại

破纪录
pò jì lù

phá kỷ lục

破约
pò yuē

bội ước

破绽
pò zhàn

đường may bị rách

破绽百出
pò zhàn bǎi chū

đầy rẫy sơ hở (thành ngữ)

破茧成蝶
pò jiǎn chéng dié

phá kén thành bướm (thành ngữ)

破缺
pò quē

phá vỡ

破罐破摔
pò guàn pò shuāi

nghĩa đen: đập nồi vì nồi đã rạn (thành ngữ)

破胆
pò dǎn

sợ hết hồn

破胆寒心
pò dǎn hán xīn

kinh hồn bạt vía

破处
pò chǔ

phá màng trinh

破蛹
pò yǒng

chui ra khỏi kén (của bướm v.v.)

破解版
pò jiě bǎn

phiên bản bẻ khóa

破译
pò yì

giải mã

破读
pò dú

cách đọc khác của một chữ Hán so với cách đọc chuẩn

破财
pò cái

phá sản

破财免灾
pò cái miǎn zāi

mất của tránh tai (thành ngữ)

破费
pò fèi

tiêu phí (tiền bạc hoặc thời gian)

破身
pò shēn

mất trinh

破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu

phá nồi đắm thuyền; quyết một phen sống mái, không đường lui

破钞
pò chāo

tiêu tiền

破镜
pò jìng

gương vỡ

破镜重圆
pò jìng chóng yuán

gương vỡ lại lành (thành ngữ)

破门
pò mén

phá cửa, đột nhập bằng cách phá cửa

破门而入
pò mén ér rù

phá cửa xông vào

破开
pò kāi

tách ra

破关
pò guān

giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó khăn)

破防
pò fáng

(trò chơi điện tử) phá vỡ phòng thủ của đối phương

破除迷信
pò chú mí xìn

xóa bỏ mê tín

破鞋
pò xié

giày rách

破音字
pò yīn zì

từ có hai hoặc nhiều cách đọc

破题
pò tí

lối văn mở bài trực tiếp vào chủ đề chính từ đầu

破颜
pò yán

nở nụ cười

破体字
pò tǐ zi

dạng chữ Hán không chuẩn hoặc sai lệch

砸破
zá pò

làm vỡ

磨破口舌
mó pò kǒu shé

than phiền không ngớt

磨破嘴皮
mó pò zuǐ pí

nói mãi đến khô cả họng

磨破嘴皮子
mó pò zuǐ pí zi

nói mãi đến khô cả họng

穿破
chuān pò

làm rách, mòn (quần áo)

突破性
tū pò xìng

đột phá

突破瓶颈
tū pò píng jǐng

tạo ra bước đột phá

突破点
tū pò diǎn

điểm đột phá (quân sự)

笑破肚皮
xiào pò dù pí

cười vỡ bụng

细胞破碎
xì bāo pò suì

phá vỡ tế bào

绽破
zhàn pò

vỡ tung

老牛拉破车
lǎo niú lā pò chē

xem 老牛破車|老牛破车

老牛破车
lǎo niú pò chē

chậm chạp và kém hiệu quả

胆破
dǎn pò

kinh hồn bạt vía

自发对称破缺
zì fā duì chèn pò quē

phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

蘸破
zhàn pò

thức giấc vì tiếng động

冲破
chōng pò

phá vỡ

说破
shuō pò

nói toạc ra (sự thật, bí mật...)

识破
shí pò

nhìn thấu

识破机关
shí pò jī guān

nhìn thấu mưu mẹo

读破
dú pò

đọc rộng và kỹ

读破句
dú pò jù

ngắt câu sai trong khi đọc tiếng Trung, chia văn bản thành các mệnh đề sai chỗ

卖破绽
mài pò zhàn

giả vờ lộ sơ hở để lừa đối thủ (trong đánh nhau, chiến đấu, v.v.)

跌破
diē pò

(chỉ số thị trường...) tụt xuống dưới (một mức nhất định)

跌破眼镜
diē pò yǎn jìng

(nghĩa bóng) kinh ngạc

踏破铁鞋
tà pò tiě xié

nghĩa đen: mòn giày sắt (thành ngữ)

踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫
tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu

đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì đó, chỉ để rồi tìm thấy nó một cách dễ dàng

踏破门槛
tā pò mén kǎn

làm mòn bậc cửa (thành ngữ)

道破
dào pò

vạch trần

钩破
gōu pò

làm rách (bởi vật sắc nhọn)

长风破浪
cháng fēng pò làng

cưỡi gió phá sóng

头破血流
tóu pò xuè liú

đầu rách máu chảy

颠扑不破
diān pū bù pò

vững chắc; không thể phá vỡ

鱼死网破
yú sǐ wǎng pò

cá chết lưới rách; cuộc đấu tranh sinh tử

点破
diǎn pò

vạch trần bằng vài lời