Bỏ qua đến nội dung

打算

dǎ suàn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kế hoạch
  2. 2. định
  3. 3. tính toán

Usage notes

Collocations

打算 is commonly used with a following verb phrase (e.g., 我打算明天去公园), not typically with a noun object.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
打算 今年成家。
He plans to get married and start a family this year.
他们 打算 明年移民到加拿大。
They plan to immigrate to Canada next year.
他们 打算 合伙开一家小餐馆。
They plan to jointly open a small restaurant.
打算 明天去公园。
I plan to go to the park tomorrow.
打算 周末去看望我的奶奶。
I plan to visit my grandmother this weekend.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.