Bỏ qua đến nội dung

niǔ
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xoắn
  2. 2. vặn
  3. 3. quay

Character focus

Thứ tự nét

7 strokes

Usage notes

Collocations

Common collocations: 扭伤 (sprain), 扭头 (turn one's head), 扭屁股 (swing one's hips).

Common mistakes

扭 (niǔ) is often used for twisting or spraining body parts (e.g., 扭伤). Do not confuse with 拧 (níng) which is for twisting objects like bottle caps.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他不小心 了脚踝。
He accidentally sprained his ankle.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.