扳指
bān zhǐ
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhẫn ngón tay cái trang trí (ban đầu là một chiếc nhẫn, thường làm từ ngọc, được các cung thủ thời cổ đeo để bảo vệ ngón tay cái bên phải khi kéo dây cung)