Bỏ qua đến nội dung

扶持

fú chí
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hỗ trợ
  2. 2. giúp đỡ
  3. 3. trợ giúp

Usage notes

Collocations

多与抽象名词搭配,如'扶持政策'、'扶持产业'。

Formality

偏正式,多用于书面或官方语境。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
政府出台了一系列 扶持 中小企业的政策。
The government has introduced a series of policies to support small and medium-sized enterprises.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.