Bỏ qua đến nội dung

chí
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giữ
  2. 2. quản lý
  3. 3. kiểm soát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他手 一本书。
目前市场还不稳定,我们最好 观望态度。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111708)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 持

持有
chíyǒu

sở hữu

秉持
bǐngchí

tuân thủ

主持
zhǔ chí

chủ trì

主持人
zhǔ chí rén

người dẫn chương trình

保持
bǎo chí

giữ

劫持
jié chí

cướp

坚持
jiān chí

kiên trì

坚持不懈
jiān chí bù xiè

kiên trì không mệt mỏi

扶持
fú chí

hỗ trợ

持久
chí jiǔ

trường tồn

持之以恒
chí zhī yǐ héng

kiên trì bền bỉ

持续
chí xù

tiếp tục

挟持
xié chí

khống chế

支持
zhī chí

hỗ trợ

维持
wéi chí

giữ

住持
zhù chí

trụ trì

保持克制
bǎo chí kè zhì

giữ sự kiềm chế

保持原貌
bǎo chí yuán mào

giữ nguyên hình dạng ban đầu

僵持
jiāng chí

bế tắc

劫持者
jié chí zhě

kẻ không tặc

危而不持
wēi ér bù chí

nguy mà không giữ

受持
shòu chí

thọ trì

可持续
kě chí xù

bền vững

可持续发展
kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

各持己见
gè chí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

同侪扶持
tóng chái fú chí

hỗ trợ đồng đẳng

坚持下去
jiān chí xià qù

kiên trì tiếp tục

坚持不渝
jiān chí bù yú

kiên trì không thay đổi (thành ngữ); bền chí

多种语言支持
duō zhǒng yǔ yán zhī chí

hỗ trợ đa ngôn ngữ

夹持
jiā chí

kẹp chặt

把持
bǎ chí

kiểm soát

把持不定
bǎ chí bù dìng

do dự không quyết định được

抱持
bào chí

giữ vững (thái độ, v.v.)

持不同政见
chí bù tóng zhèng jiàn

bất đồng chính kiến

持不同政见者
chí bù tóng zhèng jiàn zhě

người bất đồng chính kiến

持久性毒剂
chí jiǔ xìng dú jì

tác nhân độc tồn lưu

持久战
chí jiǔ zhàn

chiến tranh kéo dài

持仓量
chí cāng liàng

vị thế (tài chính)

持刀
chí dāo

cầm dao

持国天
chí guó tiān

Trì Quốc Thiên (một trong Tứ Đại Thiên Vương)

持守
chí shǒu

duy trì

持家
chí jiā

quản lý việc nhà

持平
chí píng

giữ mức ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.)

持平之论
chí píng zhī lùn

luận điểm công bằng

持方
chí fāng

phe (trong một cuộc tranh luận chính thức)

持械
chí xiè

có vũ khí (cướp có vũ khí, v.v.)

持枪
chí qiāng

mang súng

持枪抢劫
chí qiāng qiǎng jié

cướp có vũ khí

持橐簪笔
chí tuó zān bǐ

làm cố vấn (thành ngữ)

持用
chí yòng

có trong tay và sử dụng khi cần

持续性植物人状态
chí xù xìng zhí wù rén zhuàng tài

trạng thái thực vật dai dẳng

持续性植物状态
chí xù xìng zhí wù zhuàng tài

trạng thái thực vật dai dẳng (y học)

持续时间
chí xù shí jiān

thời gian kéo dài

持重
chí zhòng

thận trọng; cẩn thận

挟持雇主
xié chí gù zhǔ

gherao (phương thức phản đối ở Nam Á)

撑持
chēng chí

(nghĩa bóng) chống đỡ

操持
cāo chi

quản lý

支持度
zhī chí dù

mức độ ủng hộ

支持率
zhī chí lǜ

tỷ lệ ủng hộ

支持者
zhī chí zhě

người ủng hộ

料持
liào chí

sắp xếp

旷日持久
kuàng rì chí jiǔ

kéo dài lâu ngày

核僵持
hé jiāng chí

thế cân bằng hạt nhân

水土保持
shuǐ tǔ bǎo chí

bảo tồn đất và nước

争持
zhēng chí

không chịu nhượng bộ

牡丹虽好,全仗绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,全凭绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,终须绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

相持
xiāng chí

bế tắc

相持不下
xiāng chí bù xià

bế tắc

矜持
jīn chí

dè dặt, kín đáo

空中劫持
kōng zhōng jié chí

không tặc cướp máy bay

维持原判
wéi chí yuán pàn

giữ nguyên bản án

维持生活
wéi chí shēng huó

kiếm sống

维持费
wéi chí fèi

chi phí bảo trì

老成持重
lǎo chéng chí zhòng

già dặn và thận trọng

迦持
jiā chí

giáo lý của Phật giáo

金刚总持
jīn gāng zǒng chí

Kim Cương Tổng Trì