Bỏ qua đến nội dung

批发

pī fā
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sỉ
  2. 2. phân phối
  3. 3. buôn bán sỉ

Usage notes

Common mistakes

勿混淆“批发”与“打折”:“批发”指批量销售的商业模式,而“打折”是降价销售,面向所有顾客,不限定购买数量。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他做服装 批发 生意已经十年了。
He has been in the clothing wholesale business for ten years.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.