找到
zhǎo dào
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tìm thấy
- 2. tìm ra
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Câu ví dụ
Hiển thị 5我们力图 找到 最好的方案。
当务之急是 找到 问题的根源。
我好容易才 找到 那本书。
老师指引我们 找到 正确的答案。
肇事司机很快被 找到 了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.