Bỏ qua đến nội dung

投入

tóu rù
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đầu tư
  2. 2. đặt vào
  3. 3. tham gia

Usage notes

Collocations

投入常与“精力”“时间”“资金”等宾语搭配,如“投入精力”。

Formality

可用于正式或非正式语境,既适用于日常也适用于书面语。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
战士们准备 投入 战斗。
The soldiers are preparing to engage in battle.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 投入