Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vào
  2. 2. tham gia
  3. 3. xác nhận

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
请从这门
洪水泻 山谷。
未經允許請勿進 這個房間。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 844650)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 入

介入
jiè rù

can thiệp

入侵
rù qīn

xâm lược

入口
rù kǒu

lối vào

入场
rù chǎng

vào sân

入场券
rù chǎng quàn

vé vào cửa

入境
rù jìng

nhập cảnh

入学
rù xué

nhập học

入手
rù shǒu

nhận được; có được; mua

入选
rù xuǎn

được chọn

入门
rù mén

cửa ra vào

出入
chū rù

ra vào

列入
liè rù

ghi vào danh sách

加入
jiā rù

tham gia

引人入胜
yǐn rén rù shèng

hấp dẫn

引入
yǐn rù

giới thiệu

投入
tóu rù

đầu tư

卷入
juǎn rù

bị cuốn vào

收入
shōu rù

thu nhập

格格不入
gé gé bù rù

không hòa hợp

步入
bù rù

bước vào

注入
zhù rù

đổ vào

流入
liú rù

chảy vào

深入
shēn rù

thâm nhập

深入人心
shēn rù rén xīn

để lại ấn tượng sâu sắc

涌入
yǒng rù

chảy vào

纳入
nà rù

thuộc về

融入
róng rù

hòa nhập

输入
shū rù

nhập khẩu

进入
jìn rù

vào

陷入
xiàn rù

lâm vào

一击入洞
yī jī rù dòng

cú đánh một phát vào lỗ

一拥而入
yī yōng ér rù

ồ ạt vào

上天无路,入地无门
shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

hết đường thoát; bị dồn vào chân tường; cùng đường tuyệt lộ

上天入地
shàng tiān rù dì

lên trời xuống đất

不入时宜
bù rù shí yí

lỗi thời

不入虎穴,焉得虎子
bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ

Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con

不堪入目
bù kān rù mù

không thể nhìn nổi

不得其门而入
bù dé qí mén ér rù

không thể vào được

并入
bìng rù

sáp nhập vào

乘虚而入
chéng xū ér rù

thừa cơ xâm nhập

五笔输入法
wǔ bǐ shū rù fǎ

phương pháp nhập liệu năm nét

代入
dài rù

thay vào

低收入
dī shōu rù

thu nhập thấp

侵入
qīn rù

xâm nhập

侵入家宅者
qīn rù jiā zhái zhě

kẻ đột nhập nhà

侵入岩
qīn rù yán

đá xâm nhập

侵入性
qīn rù xìng

xâm lấn

侵入者
qīn rù zhě

kẻ xâm nhập

借入方
jiè rù fāng

bên vay

传入
chuán rù

truyền vào

传入神经
chuán rù shén jīng

thần kinh hướng tâm

先入为主
xiān rù wéi zhǔ

ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất

入不敷出
rù bù fū chū

thu không đủ chi

入世
rù shì

nhập thế

入主
rù zhǔ

xâm chiếm và nắm quyền kiểm soát

入伍
rù wǔ

nhập ngũ

入伍生
rù wǔ shēng

học viên sĩ quan mới nhập ngũ

入伙
rù huǒ

gia nhập

入住
rù zhù

nhận phòng

入侵物种
rù qīn wù zhǒng

loài xâm lấn

入侵者
rù qīn zhě

kẻ xâm nhập

入口就化
rù kǒu jiù huà

tan ngay trong miệng

入口网
rù kǒu wǎng

cổng thông tin

入口页
rù kǒu yè

cổng thông tin

入味
rù wèi

đậm đà

入围
rù wéi

lọt vào vòng chung kết

入围者
rù wéi zhě

người lọt vào vòng chung kết

入园
rù yuán

vào công viên

入团
rù tuán

vào Đoàn

入土
rù tǔ

chôn cất

入土为安
rù tǔ wéi ān

được chôn cất và yên nghỉ (thành ngữ); an nghỉ nơi chín suối

入场式
rù chǎng shì

lễ diễu hành vào sân

入场费
rù chǎng fèi

phí vào cửa

入境问俗
rù jìng wèn sú

Khi vào một nước, hãy hỏi phong tục địa phương (thành ngữ); hãy làm theo người bản địa

入境签证
rù jìng qiān zhèng

thị thực nhập cảnh

入境随俗
rù jìng suí sú

nhập cảnh tùy tục

入夜
rù yè

nhập dạ

入学率
rù xué lǜ

tỷ lệ nhập học

入定
rù dìng

nhập định

入席
rù xí

vào chỗ ngồi

入座
rù zuò

ngồi vào chỗ

入微
rù wēi

tinh vi

入息
rù xī

thu nhập

入情入理
rù qíng rù lǐ

hợp tình hợp lý

入戏
rù xì

nhập vai

入户
rù hù

nhập hộ khẩu

入教
rù jiào

nhập giáo

入时
rù shí

hợp thời trang

入会
rù huì

gia nhập hội

入月
rù yuè

bắt đầu chu kỳ kinh nguyệt

入木三分
rù mù sān fēn

sâu sắc

入樽
rù zūn

cú úp rổ

入殓
rù liàn

nhập liệm

入海口
rù hǎi kǒu

cửa sông

入涅
rù niè

nhập niết bàn

入狱
rù yù

vào tù

入球
rù qiú

ghi bàn

入盟
rù méng

gia nhập liên minh

入眠
rù mián

đi vào giấc ngủ

入眼
rù yǎn

vào mắt

入睡
rù shuì

ngủ thiếp đi

入神
rù shén

mê mẩn

入禀
rù bǐng

nộp đơn

入籍
rù jí

nhập tịch

入罪
rù zuì

hình sự hóa

入罪化
rù zuì huà

hình sự hóa

入圣
rù shèng

nhập thánh

入联
rù lián

gia nhập liên minh

入声
rù shēng

thanh nhập

入职
rù zhí

nhập chức

入肉
rù ròu

giao hợp

入股
rù gǔ

góp vốn

入药
rù yào

dùng làm thuốc

入赘
rù zhuì

ở rể

入超
rù chāo

nhập siêu

入轨
rù guǐ

đi vào quỹ đạo

入迷
rù mí

mê mẩn

入道
rù dào

nhập đạo

入乡随俗
rù xiāng suí sú

nhập gia tùy tục

入门课程
rù mén kè chéng

khóa học nhập môn

入关
rù guān

nhập quan

入关学
rù guān xué

thuyết nhập quan

入院
rù yuàn

nhập viện

入风口
rù fēng kǒu

cửa hút gió

入党
rù dǎng

gia nhập đảng

全情投入
quán qíng tóu rù

dồn hết tâm huyết vào

再入
zài rù

tái nhập

准入
zhǔn rù

tiếp cận

凹入
āo rù

lõm vào

出入口
chū rù kǒu

cổng ra vào

出入境检验检疫局
chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì jú

Cục kiểm nghiệm và kiểm dịch xuất nhập cảnh

出入境管理局
chū rù jìng guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Trung Quốc)

出入平安
chū rù píng ān

ra vào bình an

出入门
chū rù mén

cửa ra vào

出生入死
chū shēng rù sǐ

sinh tử

出神入化
chū shén rù huà

xuất thần nhập hóa

刀枪不入
dāo qiāng bù rù

bất khả xâm phạm

切入
qiē rù

cắt vào

刷入
shuā rù

nạp firmware

汇入
huì rù

chảy vào, hợp lưu, nhập (dữ liệu)

升入
shēng rù

lên lớp

升堂入室
shēng táng rù shì

thăng đường nhập thất

可支配收入
kě zhī pèi shōu rù

thu nhập khả dụng

吸入
xī rù

hít vào

吸入剂
xī rù jì

thuốc hít

吸入器
xī rù qì

ống hít

吸入阀
xī rù fá

van hút

单刀直入
dān dāo zhí rù

đi thẳng vào vấn đề

四舍五入
sì shě wǔ rù

làm tròn

固定收入
gù dìng shōu rù

thu nhập cố định

国民收入
guó mín shōu rù

thu nhập quốc dân

地租收入
dì zū shōu rù

thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất canh tác)

坠入
zhuì rù

rơi vào

坠入情网
zhuì rù qíng wǎng

rơi vào lưới tình

存入
cún rù

gửi vào (ví dụ: vào tài khoản ngân hàng)

封入
fēng rù

đóng gói

对号入座
duì hào rù zuò

ngồi đúng số ghế theo vé

导入
dǎo rù

đưa vào

导入期
dǎo rù qī

giai đoạn giới thiệu

嵌入
qiàn rù

chèn vào

嵌入式衣柜
qiàn rù shì yī guì

tủ quần áo âm tường

左耳入,右耳出
zuǒ ěr rù , yòu ěr chū

tai trái vào, tai phải ra

市场准入
shì chǎng zhǔn rù

tiếp cận thị trường

平均收入
píng jūn shōu rù

thu nhập bình quân

年收入
nián shōu rù

thu nhập hằng năm

引入迷途
yǐn rù mí tú

dẫn vào lạc lối

引水入墙
yǐn shuǐ rù qiáng

dẫn nước vào tường (nghĩa đen)

引狗入寨
yǐn gǒu rù zhài

dẫn chó vào trại (thành ngữ)

引狼入室
yǐn láng rù shì

dẫn sói vào nhà (thành ngữ)

恨之入骨
hèn zhī rù gǔ

hận thấu xương

悟入
wù rù

hiểu

想入非非
xiǎng rù fēi fēi

mơ mộng hão huyền; tưởng tượng viển vông

慎入
shèn rù

tránh xa!

凭票入场
píng piào rù chǎng

chỉ vào cửa bằng vé

打入冷宫
dǎ rù lěng gōng

phớt lờ, hắt hủi

拉入
lā rù

kéo vào

排入
pái rù

xả vào

接入
jiē rù

truy cập (mạng)

插入
chā rù

cắm vào; chèn vào

插入因子
chā rù yīn zǐ

yếu tố chèn

插入语
chā rù yǔ

thán từ

挤入
jǐ rù

chen vào; nhét vào; xô vào; xâm nhập

摄入
shè rù

hấp thu

摄入量
shè rù liàng

lượng nạp vào

收入政策
shōu rù zhèng cè

chính sách thu nhập

攻入
gōng rù

đột nhập, xông vào

放入
fàng rù

cho vào

敲入
qiāo rù

gõ vào

日出而作,日入而息
rì chū ér zuò , rì rù ér xī

mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (tục ngữ)

映入
yìng rù

hiện ra trước mắt

映入眼帘
yìng rù yǎn lián

đập vào mắt

映入脑海
yìng rù nǎo hǎi

hiện lên trong tâm trí

月收入
yuè shōu rù

thu nhập hàng tháng

植入
zhí rù

cấy ghép

植入式广告
zhí rù shì guǎng gào

quảng cáo cài sản phẩm

岁入
suì rù

thu nhập hàng năm

归入
guī rù

xếp vào (một loại)

毛收入
máo shōu rù

tổng thu nhập

沁入
qìn rù

(thường là cái gì đó vô hình) thấm vào

泥牛入海
ní niú rù hǎi

nghĩa bóng: biến mất không dấu vết, không hy vọng quay lại