入
Định nghĩa
- 1. vào
- 2. tham gia
- 3. xác nhận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 入
can thiệp
xâm lược
lối vào
vào sân
vé vào cửa
nhập cảnh
nhập học
nhận được; có được; mua
được chọn
cửa ra vào
ra vào
ghi vào danh sách
tham gia
hấp dẫn
giới thiệu
đầu tư
bị cuốn vào
thu nhập
không hòa hợp
bước vào
đổ vào
chảy vào
thâm nhập
để lại ấn tượng sâu sắc
chảy vào
thuộc về
hòa nhập
nhập khẩu
vào
lâm vào
cú đánh một phát vào lỗ
ồ ạt vào
hết đường thoát; bị dồn vào chân tường; cùng đường tuyệt lộ
lên trời xuống đất
lỗi thời
Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con
không thể nhìn nổi
không thể vào được
sáp nhập vào
thừa cơ xâm nhập
phương pháp nhập liệu năm nét
thay vào
thu nhập thấp
xâm nhập
kẻ đột nhập nhà
đá xâm nhập
xâm lấn
kẻ xâm nhập
bên vay
truyền vào
thần kinh hướng tâm
ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất
thu không đủ chi
nhập thế
xâm chiếm và nắm quyền kiểm soát
nhập ngũ
học viên sĩ quan mới nhập ngũ
gia nhập
nhận phòng
loài xâm lấn
kẻ xâm nhập
tan ngay trong miệng
cổng thông tin
cổng thông tin
đậm đà
lọt vào vòng chung kết
người lọt vào vòng chung kết
vào công viên
vào Đoàn
chôn cất
được chôn cất và yên nghỉ (thành ngữ); an nghỉ nơi chín suối
lễ diễu hành vào sân
phí vào cửa
Khi vào một nước, hãy hỏi phong tục địa phương (thành ngữ); hãy làm theo người bản địa
thị thực nhập cảnh
nhập cảnh tùy tục
nhập dạ
tỷ lệ nhập học
nhập định
vào chỗ ngồi
ngồi vào chỗ
tinh vi
thu nhập
hợp tình hợp lý
nhập vai
nhập hộ khẩu
nhập giáo
hợp thời trang
gia nhập hội
bắt đầu chu kỳ kinh nguyệt
sâu sắc
cú úp rổ
nhập liệm
cửa sông
nhập niết bàn
vào tù
ghi bàn
gia nhập liên minh
đi vào giấc ngủ
vào mắt
ngủ thiếp đi
mê mẩn
nộp đơn
nhập tịch
hình sự hóa
hình sự hóa
nhập thánh
gia nhập liên minh
thanh nhập
nhập chức
giao hợp
góp vốn
dùng làm thuốc
ở rể
nhập siêu
đi vào quỹ đạo
mê mẩn
nhập đạo
nhập gia tùy tục
khóa học nhập môn
nhập quan
thuyết nhập quan
nhập viện
cửa hút gió
gia nhập đảng
dồn hết tâm huyết vào
tái nhập
tiếp cận
lõm vào
cổng ra vào
Cục kiểm nghiệm và kiểm dịch xuất nhập cảnh
Cục Quản lý Xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
ra vào bình an
cửa ra vào
sinh tử
xuất thần nhập hóa
bất khả xâm phạm
cắt vào
nạp firmware
chảy vào, hợp lưu, nhập (dữ liệu)
lên lớp
thăng đường nhập thất
thu nhập khả dụng
hít vào
thuốc hít
ống hít
van hút
đi thẳng vào vấn đề
làm tròn
thu nhập cố định
thu nhập quốc dân
thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất canh tác)
rơi vào
rơi vào lưới tình
gửi vào (ví dụ: vào tài khoản ngân hàng)
đóng gói
ngồi đúng số ghế theo vé
đưa vào
giai đoạn giới thiệu
chèn vào
tủ quần áo âm tường
tai trái vào, tai phải ra
tiếp cận thị trường
thu nhập bình quân
thu nhập hằng năm
dẫn vào lạc lối
dẫn nước vào tường (nghĩa đen)
dẫn chó vào trại (thành ngữ)
dẫn sói vào nhà (thành ngữ)
hận thấu xương
hiểu
mơ mộng hão huyền; tưởng tượng viển vông
tránh xa!
chỉ vào cửa bằng vé
phớt lờ, hắt hủi
kéo vào
xả vào
truy cập (mạng)
cắm vào; chèn vào
yếu tố chèn
thán từ
chen vào; nhét vào; xô vào; xâm nhập
hấp thu
lượng nạp vào
chính sách thu nhập
đột nhập, xông vào
cho vào
gõ vào
mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (tục ngữ)
hiện ra trước mắt
đập vào mắt
hiện lên trong tâm trí
thu nhập hàng tháng
cấy ghép
quảng cáo cài sản phẩm
thu nhập hàng năm
xếp vào (một loại)
tổng thu nhập
(thường là cái gì đó vô hình) thấm vào
nghĩa bóng: biến mất không dấu vết, không hy vọng quay lại