Bỏ qua đến nội dung

抗争

kàng zhēng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kháng cự
  2. 2. đấu tranh
  3. 3. chống lại

Usage notes

Collocations

抗争常与“进行”“坚持”搭配,如“进行抗争”“坚持抗争”。

Common mistakes

勿与“抗议”混淆,抗议重在表达反对意见,不一定要采取行动斗争。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们坚持 抗争 ,最终获得了自由。
They persisted in their resistance and eventually gained freedom.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.