Bỏ qua đến nội dung

报废

bào fèi
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. loại bỏ
  2. 2. thải loại
  3. 3. xử lý

Usage notes

Collocations

常用于机器、车辆等因老旧或损坏而无法再用,如“汽车报废”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这辆车太旧了,需要 报废
This car is too old and needs to be scrapped.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.