Bỏ qua đến nội dung

bào
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. báo cáo
  2. 2. thông báo
  3. 3. báo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他每天读
警!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1411630)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 报

上报
shàng bào

báo cáo

汇报
huì bào

báo cáo

回报
huí bào

trả lại

报亭
bào tíng

quầy báo

报仇
bào chóu

trả thù

报刊
bào kān

báo chí và tạp chí

报到
bào dào

đăng ký

报名
bào míng

đăng ký

报告
bào gào

báo cáo

报废
bào fèi

loại bỏ

报复
bào fù

trả thù

报社
bào shè

nhà báo

报答
bào dá

trả ơn

报纸
bào zhǐ

báo chí

报考
bào kǎo

đăng ký dự thi

报警
bào jǐng

báo động

报道
bào dào

báo cáo

报酬
bào chou

phần thưởng

报销
bào xiāo

hoàn tiền

情报
qíng bào

thông tin

日报
rì bào

báo hàng ngày

晚报
wǎn bào

báo chiều

海报
hǎi bào

poster

申报
shēn bào

khai báo

举报
jǔ bào

báo cáo

通报
tōng bào

thông báo

电报
diàn bào

điện báo

预报
yù bào

dự báo

世界报
shì jiè bào

Thế giới báo

世界日报
shì jiè rì bào

Nhật báo Thế giới (báo Mỹ)

中国日报
zhōng guó rì bào

Nhật báo Trung Quốc

中国时报
zhōng guó shí bào

Thời báo Trung Quốc

中国经营报
zhōng guó jīng yíng bào

Báo Kinh doanh Trung Quốc

中国证券报
zhōng guó zhèng quàn bào

Báo Chứng khoán Trung Quốc

中国青年报
zhōng guó qīng nián bào

Báo Thanh niên Trung Quốc

中央情报局
zhōng yāng qíng bào jú

Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ

中央日报
zhōng yāng rì bào

Nhật báo Trung ương

京报
jīng bào

Công báo Bắc Kinh

京华时报
jīng huá shí bào

Báo Kinh Hoa Thời Báo

京郊日报
jīng jiāo rì bào

Nhật báo Ngoại ô Bắc Kinh

人民日报
rén mín rì bào

Nhân dân Nhật báo

以德报怨
yǐ dé bào yuàn

lấy đức báo oán

以直报怨,以德报德
yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

lấy ngay thẳng đáp lại oán hờn, lấy đức đáp lại đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

以身报国
yǐ shēn bào guó

xả thân báo quốc

信报财经新闻
xìn bào cái jīng xīn wén

Hồng Kông Kinh Tế Nhật Báo

假报告
jiǎ bào gào

báo cáo giả

传报
chuán bào

thông báo

传真电报
chuán zhēn diàn bào

điện báo truyền hình

光明日报
guāng míng rì bào

Nhật báo Quang Minh

公报
gōng bào

thông cáo

公报私仇
gōng bào sī chóu

lợi dụng chức vụ để trả thù riêng

冤冤相报何时了
yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

Oan oan tương báo hà thời liễu

剪报
jiǎn bào

bài báo cắt từ báo

劳动报
láo dòng bào

Báo Lao động (báo Nga)

北京周报
běi jīng zhōu bào

Bắc Kinh tuần báo

北京日报
běi jīng rì bào

Nhật báo Bắc Kinh

北京晚报
běi jīng wǎn bào

Bắc Kinh Vãn Báo

北京晨报
běi jīng chén bào

Bắc Kinh Thần Báo

北京青年报
běi jīng qīng nián bào

Bắc Kinh Thanh niên báo

南华早报
nán huá zǎo bào

Nam Hoa Nhật báo

印度时报
yìn dù shí bào

Thời báo Ấn Độ

厚报
hòu bào

hậu báo

原子科学家通报
yuán zǐ kē xué jiā tōng bào

Tạp chí của các nhà khoa học nguyên tử

君子报仇,十年不晚
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

quân tử báo thù, mười năm chưa muộn

呈报
chéng bào

trình báo

周报
zhōu bào

báo hàng tuần

商报
shāng bào

báo kinh doanh

善有善报
shàn yǒu shàn bào

làm điều thiện sẽ được báo đáp; ở hiền gặp lành

善有善报,恶有恶报
shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ

喜报
xǐ bào

tin vui

四川日报
sì chuān rì bào

Nhật báo Tứ Xuyên

因果报应
yīn guǒ bào yìng

nhân quả báo ứng

国际先驱论坛报
guó jì xiān qū lùn tán bào

Báo Quốc tế Diễn đàn Tiên phong

国际电报电话咨询委员会
guó jì diàn bào diàn huà zī xún wěi yuán huì

Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)

图片报
tú piàn bào

Bild-Zeitung

报上
bào shàng

trên báo

报人
bào rén

nhà báo

报仇雪耻
bào chóu xuě chǐ

báo thù rửa nhục

报仇雪恨
bào chóu xuě hèn

báo thù rửa hận

报以
bào yǐ

đáp lại

报信
bào xìn

báo tin

报备
bào bèi

báo cáo hoạt động dự kiến cho cơ quan có thẩm quyền (để xin phép hoặc đăng ký ý định)

报价
bào jià

báo giá

报价单
bào jià dān

bảng báo giá

报偿
bào cháng

đền đáp

报分
bào fēn

báo điểm

报刊摊
bào kān tān

sạp báo

报功
bào gōng

báo cáo chiến công

报务员
bào wù yuán

nhân viên điện báo

报名表
bào míng biǎo

đơn đăng ký

报名费
bào míng fèi

lệ phí đăng ký

报告员
bào gào yuán

người phát ngôn

报告文学
bào gào wén xué

phóng sự văn học

报告书
bào gào shū

báo cáo

报告会
bào gào huì

buổi báo cáo

报喜
bào xǐ

báo tin vui

报喜不报忧
bào xǐ bù bào yōu

chỉ báo tin vui, không báo tin buồn

报丧
bào sāng

báo tang

报单
bào dān

tờ khai thuế

报国
bào guó

hiến thân phục vụ đất nước

报失
bào shī

báo mất với cơ quan chức năng

报子
bào zi

người báo tin vui (đặc biệt là người báo tin đỗ đạt trong kỳ thi phong kiến)

报审
bào shěn

báo cáo để xét duyệt

报导
bào dǎo

đưa tin (trên phương tiện truyền thông)

报帖
bào tiě

báo tin vui bằng chữ đỏ

报帐
bào zhàng

báo cáo tài khoản

报幕
bào mù

giới thiệu chương trình (trên sân khấu)

报复心
bào fù xīn

lòng thù hận

报复性
bào fù xìng

mang tính trả thù

报德
bào dé

báo đáp ân đức

报恩
bào ēn

báo ân

报忧
bào yōu

báo tin xấu

报应
bào yìng

quả báo

报应不爽
bào yìng bù shuǎng

báo ứng không sai (thành ngữ)

报户口
bào hù kǒu

xin đăng ký hộ khẩu

报批
bào pī

báo cáo để phê bình

报捷
bào jié

báo tin thắng lợi

报摘
bào zhāi

bản tin tóm tắt

报摊
bào tān

sạp báo

报收
bào shōu

(cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (một mức giá nhất định)

报效
bào xiào

báo hiếu

报数
bào shù

điểm số! (lệnh trong diễn tập quân sự)

报料
bào liào

cung cấp thông tin cho tổ chức tin tức; mách tin

报料人
bào liào rén

người cung cấp tin; nguồn tin

报春花
bào chūn huā

hoa báo xuân (Primula malacoides)

报时
bào shí

báo giờ

报晓
bào xiǎo

báo tin trời sáng

报本反始
bào běn fǎn shǐ

báo đáp ân nghĩa (thành ngữ)

报案
bào àn

báo án

报条
bào tiáo

danh sách người chết

报检
bào jiǎn

kiểm dịch

报界
bào jiè

báo chí

报盘
bào pán

báo giá

报禁
bào jìn

hạn chế xuất bản báo chí

报税
bào shuì

khai thuế thu nhập

报税单
bào shuì dān

khai báo hải quan hoặc khai thuế

报税表
bào shuì biǎo

tờ khai thuế

报窝
bào wō

ấp trứng

报章
bào zhāng

báo chí

报童
bào tóng

người bán báo

报端
bào duān

trên báo

报系
bào xì

chuỗi báo chí

报纸报导
bào zhǐ bào dǎo

bản tin báo chí

报表
bào biǎo

biểu mẫu báo cáo thống kê

报话机
bào huà jī

bộ đàm

报请
bào qǐng

báo cáo xin phê duyệt

报警器
bào jǐng qì

báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy)

报账
bào zhàng

báo cáo chi phí

报载
bào zǎi

báo chí đưa tin

报道摄影师
bào dào shè yǐng shī

phóng viên ảnh

报录
bào lù

giấy báo trúng tuyển kỳ thi

报录人
bào lù rén

người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi phong kiến)

报关
bào guān

khai báo hải quan

报头
bào tóu

đầu báo (của tờ báo, v.v.)

报馆
bào guǎn

tòa soạn báo

壁报
bì bào

báo tường

多报
duō bào

khai báo quá mức

大公报
dà gōng bào

Đại Công Báo, tên một tờ báo phổ biến

大字报
dà zì bào

áp phích chữ lớn

大会报告起草人
dà huì bào gào qǐ cǎo rén

người soạn thảo báo cáo đại hội

大纪元时报
dà jì yuán shí bào

Báo Epoch Times, tờ báo Hoa Kỳ

天使报喜节
tiān shǐ bào xǐ jié

Lễ Truyền Tin (lễ kính của Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3)

天气预报
tiān qì yù bào

dự báo thời tiết

太阳报
tài yáng bào

Báo Mặt Trời (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)

季报
jì bào

báo cáo quý

学报
xué bào

tạp chí học thuật

学习时报
xué xí shí bào

Báo Học Tập Thời Báo, tạp chí của Trường Đảng Trung ương

孽报
niè bào

quả báo xấu

官报私仇
guān bào sī chóu

lợi dụng chức vụ để trả thù riêng (thành ngữ)

密报
mì bào

báo cáo mật

密码电报
mì mǎ diàn bào

điện tín mật mã

实报实销
shí bào shí xiāo

được hoàn trả chi phí thực tế

专题报导
zhuān tí bào dǎo

bài báo chuyên đề (trên các phương tiện truyền thông)

小报
xiǎo bào

báo lá cải

层报
céng bào

báo cáo lên cấp trên qua các cấp

工人日报
gōng rén rì bào

Nhân Dân Công Nhân, báo Trung Quốc thành lập năm 1949

工作报告
gōng zuò bào gào

báo cáo công tác

年报
nián bào

báo cáo thường niên

年度报告
nián dù bào gào

báo cáo thường niên

广州日报
guǎng zhōu rì bào

Nhật báo Quảng Châu

快报
kuài bào

bản tin

恩将仇报
ēn jiāng chóu bào

ăn cháo đá bát

情报处
qíng bào chù

cơ quan tình báo; bộ phận tình báo

恶报
è bào

quả báo

恶有恶报
è yǒu è bào

ác giả ác báo; gieo gió gặt bão

感恩图报
gǎn ēn tú bào

biết ơn và tìm cách báo đáp ân tình (thành ngữ)

应报
yìng bào

xem 報應|报应

成报
chéng bào

Thành Báo (tên một tờ báo)

打小报告
dǎ xiǎo bào gào

(thông tục) mách lẻo; tố cáo ai đó

打击报复
dǎ jī bào fù

trả đũa

投桃报李
tóu táo bào lǐ

đưa quả đào, nhận lại quả mận (thành ngữ); đáp lại ân huệ

投资回报率
tóu zī huí bào lǜ

tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI)

投资报酬率
tóu zī bào chóu lǜ

tỷ suất hoàn vốn đầu tư

捷报
jié bào

tin thắng trận

捷报频传
jié bào pín chuán

tin thắng trận liên tiếp dồn dập

播报
bō bào

thông báo

播报员
bō bào yuán

phát thanh viên

据报
jù bào

theo báo cáo; theo tin tức

据报导
jù bào dǎo

theo báo cáo

据报道
jù bào dào

theo một bản báo cáo