报
Định nghĩa
- 1. báo cáo
- 2. thông báo
- 3. báo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他每天读 报 。
报 警!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 报
báo cáo
báo cáo
trả lại
quầy báo
trả thù
báo chí và tạp chí
đăng ký
đăng ký
báo cáo
loại bỏ
trả thù
nhà báo
trả ơn
báo chí
đăng ký dự thi
báo động
báo cáo
phần thưởng
hoàn tiền
thông tin
báo hàng ngày
báo chiều
poster
khai báo
báo cáo
thông báo
điện báo
dự báo
Thế giới báo
Nhật báo Thế giới (báo Mỹ)
Nhật báo Trung Quốc
Thời báo Trung Quốc
Báo Kinh doanh Trung Quốc
Báo Chứng khoán Trung Quốc
Báo Thanh niên Trung Quốc
Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ
Nhật báo Trung ương
Công báo Bắc Kinh
Báo Kinh Hoa Thời Báo
Nhật báo Ngoại ô Bắc Kinh
Nhân dân Nhật báo
lấy đức báo oán
lấy ngay thẳng đáp lại oán hờn, lấy đức đáp lại đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
xả thân báo quốc
Hồng Kông Kinh Tế Nhật Báo
báo cáo giả
thông báo
điện báo truyền hình
Nhật báo Quang Minh
thông cáo
lợi dụng chức vụ để trả thù riêng
Oan oan tương báo hà thời liễu
bài báo cắt từ báo
Báo Lao động (báo Nga)
Bắc Kinh tuần báo
Nhật báo Bắc Kinh
Bắc Kinh Vãn Báo
Bắc Kinh Thần Báo
Bắc Kinh Thanh niên báo
Nam Hoa Nhật báo
Thời báo Ấn Độ
hậu báo
Tạp chí của các nhà khoa học nguyên tử
quân tử báo thù, mười năm chưa muộn
trình báo
báo hàng tuần
báo kinh doanh
làm điều thiện sẽ được báo đáp; ở hiền gặp lành
Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ
tin vui
Nhật báo Tứ Xuyên
nhân quả báo ứng
Báo Quốc tế Diễn đàn Tiên phong
Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
Bild-Zeitung
trên báo
nhà báo
báo thù rửa nhục
báo thù rửa hận
đáp lại
báo tin
báo cáo hoạt động dự kiến cho cơ quan có thẩm quyền (để xin phép hoặc đăng ký ý định)
báo giá
bảng báo giá
đền đáp
báo điểm
sạp báo
báo cáo chiến công
nhân viên điện báo
đơn đăng ký
lệ phí đăng ký
người phát ngôn
phóng sự văn học
báo cáo
buổi báo cáo
báo tin vui
chỉ báo tin vui, không báo tin buồn
báo tang
tờ khai thuế
hiến thân phục vụ đất nước
báo mất với cơ quan chức năng
người báo tin vui (đặc biệt là người báo tin đỗ đạt trong kỳ thi phong kiến)
báo cáo để xét duyệt
đưa tin (trên phương tiện truyền thông)
báo tin vui bằng chữ đỏ
báo cáo tài khoản
giới thiệu chương trình (trên sân khấu)
lòng thù hận
mang tính trả thù
báo đáp ân đức
báo ân
báo tin xấu
quả báo
báo ứng không sai (thành ngữ)
xin đăng ký hộ khẩu
báo cáo để phê bình
báo tin thắng lợi
bản tin tóm tắt
sạp báo
(cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (một mức giá nhất định)
báo hiếu
điểm số! (lệnh trong diễn tập quân sự)
cung cấp thông tin cho tổ chức tin tức; mách tin
người cung cấp tin; nguồn tin
hoa báo xuân (Primula malacoides)
báo giờ
báo tin trời sáng
báo đáp ân nghĩa (thành ngữ)
báo án
danh sách người chết
kiểm dịch
báo chí
báo giá
hạn chế xuất bản báo chí
khai thuế thu nhập
khai báo hải quan hoặc khai thuế
tờ khai thuế
ấp trứng
báo chí
người bán báo
trên báo
chuỗi báo chí
bản tin báo chí
biểu mẫu báo cáo thống kê
bộ đàm
báo cáo xin phê duyệt
báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy)
báo cáo chi phí
báo chí đưa tin
phóng viên ảnh
giấy báo trúng tuyển kỳ thi
người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi phong kiến)
khai báo hải quan
đầu báo (của tờ báo, v.v.)
tòa soạn báo
báo tường
khai báo quá mức
Đại Công Báo, tên một tờ báo phổ biến
áp phích chữ lớn
người soạn thảo báo cáo đại hội
Báo Epoch Times, tờ báo Hoa Kỳ
Lễ Truyền Tin (lễ kính của Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3)
dự báo thời tiết
Báo Mặt Trời (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)
báo cáo quý
tạp chí học thuật
Báo Học Tập Thời Báo, tạp chí của Trường Đảng Trung ương
quả báo xấu
lợi dụng chức vụ để trả thù riêng (thành ngữ)
báo cáo mật
điện tín mật mã
được hoàn trả chi phí thực tế
bài báo chuyên đề (trên các phương tiện truyền thông)
báo lá cải
báo cáo lên cấp trên qua các cấp
Nhân Dân Công Nhân, báo Trung Quốc thành lập năm 1949
báo cáo công tác
báo cáo thường niên
báo cáo thường niên
Nhật báo Quảng Châu
bản tin
ăn cháo đá bát
cơ quan tình báo; bộ phận tình báo
quả báo
ác giả ác báo; gieo gió gặt bão
biết ơn và tìm cách báo đáp ân tình (thành ngữ)
xem 報應|报应
Thành Báo (tên một tờ báo)
(thông tục) mách lẻo; tố cáo ai đó
trả đũa
đưa quả đào, nhận lại quả mận (thành ngữ); đáp lại ân huệ
tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI)
tỷ suất hoàn vốn đầu tư
tin thắng trận
tin thắng trận liên tiếp dồn dập
thông báo
phát thanh viên
theo báo cáo; theo tin tức
theo báo cáo
theo một bản báo cáo