Bỏ qua đến nội dung

报纸

bào zhǐ
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. báo chí
  2. 2. báo
  3. 3. giấy báo

Usage notes

Common mistakes

“报纸”是可数名词,可以说“一张报纸”,量词用“张”或“份”。不说“一个报纸”。

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他在 报纸 上发表了一篇文章。
He published an article in the newspaper.
她在 报纸 上有一个美食专栏。
She has a food column in the newspaper.
她每天读 报纸 关心时事。
She reads the newspaper every day to keep up with current events.
他每天早上读 报纸
He reads the newspaper every morning.
我订了两份 报纸
I subscribed to two newspapers.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.