Bỏ qua đến nội dung

报考

bào kǎo
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đăng ký dự thi
  2. 2. đăng ký thi
  3. 3. tham gia thi

Usage notes

Collocations

通常与具体考试搭配,如“报考大学”“报考公务员”。不能说“报考学习”或“报考工作”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我决定 报考 北京大学。
I decided to apply for Peking University.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.