Bỏ qua đến nội dung

抽奖

chōu jiǎng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bốc thăm trúng thưởng
  2. 2. quay số trúng thưởng
  3. 3. trúng thưởng

Usage notes

Collocations

Usually used with verbs like 举办 (to hold) or 参加 (to participate in), e.g., 举办抽奖活动 (hold a prize draw event).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们公司正在举办 抽奖 活动。
Their company is holding a prize draw event.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.