Bỏ qua đến nội dung

拍摄

pāi shè
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quay phim
  2. 2. chụp ảnh
  3. 3. chụp

Usage notes

Collocations

拍摄常与电影、照片、纪录片等搭配,如拍摄电影。注意:拍照片通常用拍照或拍,而拍摄照片较正式。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们在 拍摄 一部新电影。
They are shooting a new movie.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.