Bỏ qua đến nội dung

pāi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vỗ
  2. 2. đánh
  3. 3. chụp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
照。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2887868)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 拍

拍戏
pāi xì

quay phim

拍摄
pāi shè

quay phim

拍板
pāi bǎn

bảng vỗ

拍照
pāi zhào

chụp ảnh

拍卖
pāi mài

bán đấu giá

球拍
qiú pāi

cây vợt

一个巴掌拍不响
yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎng

một bàn tay không thể vỗ nên tiếng kêu

一拍两散
yī pāi liǎng sàn

tan rã

一拍即合
yī pāi jí hé

hợp nhau ngay từ đầu

乒乓球拍
pīng pāng qiú pāi

vợt bóng bàn

二刻拍案惊奇
èr kè pāi àn jīng qí

Slapping the Table in Amazement (Phần II), tập thứ hai trong hai tập truyện ngắn bằng tiếng bản địa của nhà tiểu thuyết đời Minh Lăng Mông Sơ (Ling Mengchu)

偷拍
tōu pāi

chụp lén

初刻拍案惊奇
chū kè pāi àn jīng qí

Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (Phần I), cuốn đầu trong hai tập truyện dân gian của nhà tiểu thuyết thời Minh Lăng Mông Sơ

合拍
hé pāi

hợp nhịp

吹吹拍拍
chuī chuī pāi pāi

khoe khoang và nịnh hót

吹拍
chuī pāi

khoe khoang và nịnh hót

吹牛拍马
chuī niú pāi mǎ

khoe khoang và nịnh hót

实拍
shí pāi

ảnh chụp tự nhiên

急拍拍
jí pāi pāi

vội vàng

慢半拍
màn bàn pāi

chậm nửa nhịp (trong âm nhạc)

打拍
dǎ pāi

đánh nhịp; gõ nhịp

打拍子
dǎ pāi zi

đánh nhịp

抓拍
zhuā pāi

chụp (một hình ảnh)

投拍
tóu pāi

bắt đầu quay phim

拍出
pāi chū

bán đấu giá

拍婆子
pāi pó zi

tán gái

拍子
pāi zi

nhịp (âm nhạc)

拍客
pāi kè

nhà báo công dân (thường đăng các video tài liệu ngắn tự sản xuất lên Web)

拍岸
pāi àn

vỗ bờ

拍手
pāi shǒu

vỗ tay

拍打
pāi da

vỗ nhẹ

拍拍屁股走人
pāi pāi pì gu zǒu rén

chuồn đi

拍拖
pāi tuō

(phương ngữ) hẹn hò với ai đó

拍击
pāi jī

vỗ

拍案
pāi àn

vỗ bàn (trong kinh ngạc, khen ngợi, giận dữ, phẫn nộ...)

拍案叫绝
pāi àn jiào jué

vỗ bàn khen hay (thành ngữ); tuyệt vời!

拍案而起
pāi àn ér qǐ

vỗ bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: hết sức chịu đựng

拍案惊奇
pāi àn jīng qí

vỗ bàn kinh ngạc (thành ngữ); kỳ diệu!

拍档
pāi dàng

đối tác

拍演
pāi yǎn

diễn xuất

拍片
pāi piàn

quay phim; làm phim

拍发
pāi fā

gửi

拍砖
pāi zhuān

(tiếng lóng) ném gạch đá

拍纸簿
pāi zhǐ bù

tập giấy ghi chép

拍胸脯
pāi xiōng pú

bảo đảm

拍号
pāi hào

chỉ số nhịp (trong âm nhạc)

拍卖商
pāi mài shāng

người bán đấu giá

拍卖会
pāi mài huì

cuộc đấu giá

拍电
pāi diàn

gửi điện tín

拍电影
pāi diàn yǐng

làm phim

拍马
pāi mǎ

vỗ mông ngựa để thúc ngựa đi

拍马屁
pāi mǎ pì

nịnh bợ

拍马者
pāi mǎ zhě

kẻ nịnh hót

拍黄瓜
pāi huáng guā

dưa chuột đập

拍点
pāi diǎn

(âm nhạc) phách

摆拍
bǎi pāi

chụp ảnh dàn dựng

法拍
fǎ pāi

bán đấu giá tư pháp

溜须拍马
liū xū pāi mǎ

nịnh hót, bợ đỡ để đạt được điều mình muốn

空拍机
kōng pāi jī

máy bay không người lái dùng để chụp ảnh từ trên không

竞拍
jìng pāi

đấu giá

节拍
jié pāi

nhịp (âm nhạc)

节拍器
jié pāi qì

máy nhịp

筹拍
chóu pāi

chuẩn bị quay phim; lên kế hoạch quay

翻拍
fān pāi

tái tạo bằng nhiếp ảnh

自拍
zì pāi

tự chụp ảnh hoặc quay video chính mình

自拍器
zì pāi qì

bộ hẹn giờ tự chụp (cho máy ảnh)

自拍杆
zì pāi gǎn

gậy tự sướng

自拍模式
zì pāi mó shì

chế độ hẹn giờ tự chụp (để chụp ảnh tự sướng)

自拍照
zì pāi zhào

ảnh tự sướng

自拍神器
zì pāi shén qì

gậy tự sướng

航拍
háng pāi

chụp ảnh từ trên không (video hoặc ảnh tĩnh)

荷兰式拍卖
hé lán shì pāi mài

đấu giá kiểu Hà Lan

苍蝇拍
cāng ying pāi

cái vợt ruồi

跟拍
gēn pāi

ghi lại diễn biến sự kiện bằng phim ảnh

开拍
kāi pāi

bắt đầu quay phim (một bộ phim, một cảnh phim, v.v.)

电蚊拍
diàn wén pāi

vợt muỗi điện