拍
Định nghĩa
- 1. vỗ
- 2. đánh
- 3. chụp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcTừ chứa 拍
quay phim
quay phim
bảng vỗ
chụp ảnh
bán đấu giá
cây vợt
một bàn tay không thể vỗ nên tiếng kêu
tan rã
hợp nhau ngay từ đầu
vợt bóng bàn
Slapping the Table in Amazement (Phần II), tập thứ hai trong hai tập truyện ngắn bằng tiếng bản địa của nhà tiểu thuyết đời Minh Lăng Mông Sơ (Ling Mengchu)
chụp lén
Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (Phần I), cuốn đầu trong hai tập truyện dân gian của nhà tiểu thuyết thời Minh Lăng Mông Sơ
hợp nhịp
khoe khoang và nịnh hót
khoe khoang và nịnh hót
khoe khoang và nịnh hót
ảnh chụp tự nhiên
vội vàng
chậm nửa nhịp (trong âm nhạc)
đánh nhịp; gõ nhịp
đánh nhịp
chụp (một hình ảnh)
bắt đầu quay phim
bán đấu giá
tán gái
nhịp (âm nhạc)
nhà báo công dân (thường đăng các video tài liệu ngắn tự sản xuất lên Web)
vỗ bờ
vỗ tay
vỗ nhẹ
chuồn đi
(phương ngữ) hẹn hò với ai đó
vỗ
vỗ bàn (trong kinh ngạc, khen ngợi, giận dữ, phẫn nộ...)
vỗ bàn khen hay (thành ngữ); tuyệt vời!
vỗ bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: hết sức chịu đựng
vỗ bàn kinh ngạc (thành ngữ); kỳ diệu!
đối tác
diễn xuất
quay phim; làm phim
gửi
(tiếng lóng) ném gạch đá
tập giấy ghi chép
bảo đảm
chỉ số nhịp (trong âm nhạc)
người bán đấu giá
cuộc đấu giá
gửi điện tín
làm phim
vỗ mông ngựa để thúc ngựa đi
nịnh bợ
kẻ nịnh hót
dưa chuột đập
(âm nhạc) phách
chụp ảnh dàn dựng
bán đấu giá tư pháp
nịnh hót, bợ đỡ để đạt được điều mình muốn
máy bay không người lái dùng để chụp ảnh từ trên không
đấu giá
nhịp (âm nhạc)
máy nhịp
chuẩn bị quay phim; lên kế hoạch quay
tái tạo bằng nhiếp ảnh
tự chụp ảnh hoặc quay video chính mình
bộ hẹn giờ tự chụp (cho máy ảnh)
gậy tự sướng
chế độ hẹn giờ tự chụp (để chụp ảnh tự sướng)
ảnh tự sướng
gậy tự sướng
chụp ảnh từ trên không (video hoặc ảnh tĩnh)
đấu giá kiểu Hà Lan
cái vợt ruồi
ghi lại diễn biến sự kiện bằng phim ảnh
bắt đầu quay phim (một bộ phim, một cảnh phim, v.v.)
vợt muỗi điện