Bỏ qua đến nội dung

拖欠

tuō qiàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trễ nợ
  2. 2. chưa thanh toán
  3. 3. quỵt nợ

Usage notes

Collocations

Commonly collocates with 债务 (zhàiwù, debt), 工资 (gōngzī, wages), or 贷款 (dàikuǎn, loan) to specify what is being defaulted on.

Common mistakes

Do not confuse 拖欠 (tuōqiàn, to default/delay payment) with 拖欠 (tuōqiàn) and 拖 (tuō, to drag) alone; the object must be a debt or payment, not a physical object.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
拖欠 房租已经三个月了。
He has been behind on his rent for three months.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 拖欠