欠
Định nghĩa
- 1. nợ
- 2. thiếu
- 3. khuyết
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 欠
trễ nợ
phiếu nợ
thiếu sót
xem 兩不相欠|两不相欠
hai bên không nợ nhau
chỉ thiếu đông phong
ngáp
ngáp
hay nói hớ
số dư còn nợ
(thông tục) hay động tay động chân vào những thứ không nên đụng tới
ngáp
không tốt lắm
mắc nợ
không thỏa đáng
không khỏe (cách nói lịch sự)
gây bực bội
(thông tục) đáng bị tát vào mặt
đáng đánh đòn
nợ
nợ lương
nợ phí
nợ nần
khum người đứng dậy một nửa khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)
nợ
thiếu nợ
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ)
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông (thành ngữ)
thiếu hụt
cho nợ