Bỏ qua đến nội dung

招揽

zhāo lǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tìm
  2. 2. chiêu dụ
  3. 3. chiêu徕

Usage notes

Collocations

Common objects are 顾客 (customers) or 生意 (business); e.g., 招揽顾客. Not used for attracting people in non-business contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这家商店正在打折,想 招揽 更多顾客。
This shop is having a sale to attract more customers.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.