拣
Định nghĩa
- 1. chọn
- 2. lựa chọn
- 3. nhặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 拣
phân loại
kén chọn
chọn lựa
chọn Phật để đốt hương (thành ngữ); bóng: nịnh hót đúng người
phòng phân loại thư
(văn chương) chọn lựa
nhặt lên
chọn lựa
chọn thức ăn kỹ càng
xử lý thô bạo các bưu kiện trong quá trình phân loại thư
một lựa chọn rẻ tiền
lướt qua và chọn lựa
sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu