Bỏ qua đến nội dung

kǔn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gói
  2. 2.
  3. 3. đóng

Character focus

Thứ tự nét

10 strokes

Usage notes

Collocations

Commonly used as a verb with a following result complement, e.g., 捆紧 (tie tightly).

Common mistakes

Do not use 捆 for metaphorical binding like 'tied to a chair'; use 绑 instead for stronger or more restrictive binding.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他用绳子 好了箱子。
He tied the box with rope.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.