Bỏ qua đến nội dung

zhuō
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bắt
  2. 2. chộp
  3. 3. siết

Character focus

Thứ tự nét

10 strokes

Usage notes

Collocations

常用于“捉迷藏”、“捉老鼠”、“捉虫子”等固定搭配。

Common mistakes

“捉”常用于具体抓住物体,不能用于抽象概念如“抓住机会”,应说“抓住机会”。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
小猫 到了一只老鼠。
The kitten caught a mouse.
了兩條魚。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10324290)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.