Bỏ qua đến nội dung

捧场

pěng chǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ủng hộ nhiệt tình
  2. 2. cheer on
  3. 3. đặt hàng

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
朋友们都来 捧场 ,他的新店开张很热闹。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.